snufflers

[Mỹ]/ˈsnʌfləz/
[Anh]/ˈsnʌflərz/

Dịch

n. một người hít mạnh hoặc tạo ra tiếng khi thở qua mũi

Cụm từ & Cách kết hợp

snufflers unite

snufflers đoàn kết

snufflers club

câu lạc bộ snufflers

snufflers alert

cảnh báo snufflers

snufflers gather

snufflers tụ họp

snufflers retreat

snufflers rút lui

snufflers meeting

cuộc họp snufflers

snufflers assembly

hội nghị snufflers

snufflers group

nhóm snufflers

snufflers team

đội snufflers

snufflers network

mạng lưới snufflers

Câu ví dụ

snufflers are often found in the wild.

Những người tìm kiếm thường được tìm thấy trong tự nhiên.

many snufflers are trained for search and rescue missions.

Nhiều người tìm kiếm được huấn luyện cho các nhiệm vụ tìm kiếm và cứu hộ.

snufflers can detect scents that humans cannot.

Những người tìm kiếm có thể phát hiện ra những mùi mà con người không thể.

some people keep snufflers as pets.

Một số người nuôi người tìm kiếm làm thú cưng.

snufflers play an important role in wildlife conservation.

Những người tìm kiếm đóng một vai trò quan trọng trong việc bảo tồn động vật hoang dã.

training snufflers requires patience and skill.

Huấn luyện người tìm kiếm đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng.

snufflers are known for their excellent sense of smell.

Những người tìm kiếm nổi tiếng với khứu giác tuyệt vời của chúng.

children love to watch snufflers at work.

Trẻ em thích xem những người tìm kiếm làm việc.

snufflers can be used in various detection tasks.

Những người tìm kiếm có thể được sử dụng trong các nhiệm vụ phát hiện khác nhau.

many snufflers have a playful personality.

Nhiều người tìm kiếm có tính cách vui tươi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay