snuffs

[Mỹ]/snʌfs/
[Anh]/snʌfs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuốc lá bột để hít
v. cắt bấc của một cây nến; dập tắt (ngọn lửa); loại bỏ; giết chết

Cụm từ & Cách kết hợp

snuffs out

dập tắt

snuffs up

hít lên

snuffs down

hít xuống

snuffs away

hít đi

snuffs off

hít tắt

snuffs back

hít lại

snuffs in

hít vào

snuffs through

hít xuyên qua

snuffs around

hít xung quanh

snuffs together

hít cùng nhau

Câu ví dụ

the dog snuffs around the garden for hidden treats.

con chó ngửi quanh khu vườn để tìm những món ăn vặt ẩn giấu.

she snuffs the candle to extinguish the flame.

cô ấy ngửi nến để dập tắt ngọn lửa.

the detective snuffs out any leads that don't make sense.

thám tử loại bỏ bất kỳ manh mối nào không có ý nghĩa gì.

he snuffs at the idea, finding it ridiculous.

anh ta tỏ ra phản đối ý tưởng đó, thấy nó thật lố bịch.

the child snuffs the flowers, enjoying their fragrance.

đứa trẻ ngửi hoa, tận hưởng mùi thơm của chúng.

the cat snuffs the air, sensing something unusual.

con mèo ngửi không khí, cảm nhận có điều gì đó bất thường.

he snuffs out his cigarette before entering the building.

anh ấy dập điếu thuốc của mình trước khi vào tòa nhà.

she snuffs her nose at the sour smell in the fridge.

cô ấy tỏ thái độ khinh bỉ với mùi chua trong tủ lạnh.

the hound snuffs out the trail of the lost rabbit.

con chó săn ngửi theo dấu vết của chú thỏ bị lạc.

he snuffs the last bit of air from the balloon.

anh ấy xì hết hơi còn lại trong quả bóng bay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay