soledad

[Mỹ]//ˌsɒləˈdæd//
[Anh]//ˌsoʊləˈdæd//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự cô độc; sự cô đơn
Các dạng của từ
số nhiềusoledads

Cụm từ & Cách kết hợp

la soledad

sự cô độc

sentir soledad

cảm thấy cô độc

soledad profunda

sự cô độc sâu sắc

vivir en soledad

sống trong cô độc

miedo a la soledad

sợ cô độc

soledad absoluta

sự cô độc tuyệt đối

soledad y silencio

cô độc và im lặng

soledad del alma

sự cô độc của linh hồn

busco la soledad

Tôi tìm kiếm sự cô độc

sufrir de soledad

đau khổ vì sự cô độc

Câu ví dụ

she lived in absolute soledad, far from the cares of the world.

Cô sống trong sự cô độc tuyệt đối, xa rời những lo toan của thế gian.

the old man endured a deep soledad after his wife passed away.

Người đàn ông già đã chịu đựng sự cô độc sâu sắc sau khi vợ ông qua đời.

a terrible soledad consumed her during those long winter months.

Một sự cô độc khủng khiếp đã nuốt chửng cô trong những tháng đông dài đằng đẵng.

he felt a profound soledad even in the crowded room.

Ông cảm thấy sự cô độc sâu sắc ngay cả trong căn phòng chật chội.

the mountain hermit embraced soledad as his way of life.

Người khổng lồ núi đã ôm lấy sự cô độc như cách sống của mình.

soledad gripped her heart when she received the sad news.

Sự cô độc đã nắm lấy trái tim cô khi cô nhận được tin buồn.

some people find peace in their soledad, while others suffer.

Một số người tìm thấy sự bình yên trong sự cô độc của họ, trong khi những người khác lại chịu đựng.

the poet wrote about the soledad of the human condition.

Nhà thơ đã viết về sự cô độc của bản chất con người.

she wandered through the forest in quiet soledad.

Cô lang thang qua khu rừng trong sự cô độc yên lặng.

his soledad was broken by the arrival of old friends.

Sự cô độc của ông bị phá vỡ bởi sự đến thăm của những người bạn cũ.

the solitude of the desert brought him a strange kind of soledad.

Sự cô lập của sa mạc mang lại cho ông một loại cô độc kỳ lạ.

despite being surrounded by people, she experienced profound soledad.

Dù bị bao quanh bởi những người khác, cô vẫn trải qua sự cô độc sâu sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay