solemnize

[Mỹ]/ˈsɒləmnaɪz/
[Anh]/ˈsɑːləmnaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tổ chức lễ kỷ niệm một cách trang trọng
vt. tổ chức lễ kỷ niệm hoặc thực hiện điều gì đó một cách nghiêm túc và trang trọng
Word Forms
quá khứ phân từsolemnized
thì quá khứsolemnized
ngôi thứ ba số ítsolemnizes
hiện tại phân từsolemnizing

Cụm từ & Cách kết hợp

solemnize a marriage

tổ chức một đám cưới

solemnize an occasion

tổ chức một dịp đặc biệt

solemnize a ceremony

tổ chức một buổi lễ

solemnize a vow

tổ chức một lời thề

solemnize a commitment

tổ chức một cam kết

solemnize an event

tổ chức một sự kiện

solemnize a promise

tổ chức một lời hứa

solemnize a union

tổ chức một sự kết hợp

solemnize a blessing

tổ chức một lời chúc phúc

solemnize a dedication

tổ chức một sự cống hiến

Câu ví dụ

they plan to solemnize their marriage next month.

họ dự định làm nghi lễ kết hôn vào tháng tới.

the couple decided to solemnize their vows in a beautiful garden.

đôi vợ chồng đã quyết định làm nghi lễ thề ước trong một khu vườn xinh đẹp.

it is important to solemnize the occasion with a proper ceremony.

thật quan trọng để làm nghi lễ cho dịp đặc biệt với một buổi lễ trang trọng.

the church will solemnize the baptism of the baby.

nhà thờ sẽ làm nghi lễ rửa tội cho em bé.

we will solemnize our friendship with a special gathering.

chúng tôi sẽ làm nghi lễ cho tình bạn của mình với một buổi tụ họp đặc biệt.

they chose to solemnize their anniversary with a romantic dinner.

họ đã chọn làm nghi lễ kỷ niệm ngày cưới của mình với một bữa tối lãng mạn.

to solemnize the event, they invited close family and friends.

để làm nghi lễ cho sự kiện, họ đã mời gia đình và bạn bè thân thiết.

he wanted to solemnize the occasion with a heartfelt speech.

anh ấy muốn làm nghi lễ cho dịp đặc biệt với một bài phát biểu chân thành.

the school will solemnize the graduation ceremony next week.

nhà trường sẽ làm nghi lễ trao bằng tốt nghiệp vào tuần tới.

they will solemnize their commitment to each other in front of witnesses.

họ sẽ làm nghi lễ cho cam kết của họ dành cho nhau trước sự chứng kiến của những người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay