sollerets

[Mỹ]/ˈsɒl.ə.rɛt/
[Anh]/ˈsɑː.lə.rɛt/

Dịch

n. (giáp thời trung cổ) một chiếc giày bằng thép được mặc bởi các hiệp sĩ

Cụm từ & Cách kết hợp

solleret design

thiết kế solleret

solleret style

phong cách solleret

solleret material

vật liệu solleret

solleret shape

hình dạng solleret

solleret feature

tính năng solleret

solleret protection

bảo vệ solleret

solleret function

chức năng solleret

solleret fit

độ vừa vặn của solleret

solleret quality

chất lượng solleret

solleret type

loại solleret

Câu ví dụ

he decided to solleret his plans for the weekend.

anh ấy quyết định điều chỉnh kế hoạch cho cuối tuần.

she always tries to solleret her emotions during meetings.

cô ấy luôn cố gắng kiểm soát cảm xúc của mình trong các cuộc họp.

it's important to solleret your expectations in a new job.

rất quan trọng để điều chỉnh kỳ vọng của bạn trong một công việc mới.

they need to solleret their approach to customer service.

họ cần điều chỉnh cách tiếp cận dịch vụ khách hàng của họ.

he tends to solleret his thoughts before speaking.

anh ấy có xu hướng cân nhắc suy nghĩ của mình trước khi nói.

we should solleret our strategy to meet the new challenges.

chúng ta nên điều chỉnh chiến lược của mình để đối phó với những thách thức mới.

she was advised to solleret her diet for better health.

cô ấy được khuyên nên điều chỉnh chế độ ăn uống của mình để có sức khỏe tốt hơn.

it's wise to solleret your financial goals annually.

thông minh khi điều chỉnh mục tiêu tài chính hàng năm.

he plans to solleret his workout routine next month.

anh ấy dự định điều chỉnh thói quen tập luyện của mình vào tháng tới.

they decided to solleret their travel itinerary for the trip.

họ quyết định điều chỉnh hành trình du lịch cho chuyến đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay