there's someone at the door.
Có ai đó ở cửa.
do someone a favor.
Làm một việc tốt cho ai đó.
an attempt on someone's life.
một nỗ lực ám sát ai đó.
to obligate someone to answer
bắt buộc ai đó phải trả lời
to treat someone kindly
đối xử tốt với ai đó
to be quits with someone
kết thúc mối quan hệ với ai đó
this was someone's idea of a sick joke.
đây là ý tưởng của ai đó về một trò đùa bệnh hoạn.
someone will have to talk to Lily.
Ai đó sẽ phải nói chuyện với Lily.
shift the blame on to someone else
đổ lỗi cho người khác.
saw someone outside the window.
Thấy ai đó bên ngoài cửa sổ.
There's someone battering at the door.
Có ai đó đang đập cửa.
It's difficult to contradict someone politely.
Thật khó để phản bác ai đó một cách lịch sự.
the mildness of someone’s manner
sự ôn hòa trong cách cư xử của ai đó
the motivation behind someone’s achievement
động lực thúc đẩy thành công của ai đó
the restitution of someone’s rights
suy nghĩ lại về quyền lợi của ai đó
satirise someone’s faults
châm biếm khuyết điểm của ai đó
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay