someone's turn
lượt của ai đó
someone's name
tên của ai đó
someone's help
sự giúp đỡ của ai đó
someone's idea
ý tưởng của ai đó
someone's time
thời gian của ai đó
someone's place
nơi của ai đó
someone's opinion
ý kiến của ai đó
someone's feelings
cảm xúc của ai đó
someone's story
câu chuyện của ai đó
someone's choice
sự lựa chọn của ai đó
someone's forgotten their umbrella.
Ai đó đã quên ô của họ.
it seems like someone's been here before.
Có vẻ như ai đó đã từng ở đây trước đây.
can you believe someone's actually doing that?
Bạn có thể tin được ai đó thực sự đang làm điều đó không?
someone's going to help you with your project.
Ai đó sẽ giúp bạn với dự án của bạn.
someone's left their phone on the table.
Ai đó đã để điện thoại của họ trên bàn.
someone's always watching over you.
Ai đó luôn dõi theo bạn.
someone's been spreading rumors about you.
Ai đó đã lan truyền những tin đồn về bạn.
someone's birthday is coming up soon.
Sinh nhật của ai đó sắp đến rồi.
someone's enthusiasm is contagious.
Sự nhiệt tình của ai đó rất lây lan.
someone's opinion matters in this discussion.
Ý kiến của ai đó quan trọng trong cuộc thảo luận này.
someone's turn
lượt của ai đó
someone's name
tên của ai đó
someone's help
sự giúp đỡ của ai đó
someone's idea
ý tưởng của ai đó
someone's time
thời gian của ai đó
someone's place
nơi của ai đó
someone's opinion
ý kiến của ai đó
someone's feelings
cảm xúc của ai đó
someone's story
câu chuyện của ai đó
someone's choice
sự lựa chọn của ai đó
someone's forgotten their umbrella.
Ai đó đã quên ô của họ.
it seems like someone's been here before.
Có vẻ như ai đó đã từng ở đây trước đây.
can you believe someone's actually doing that?
Bạn có thể tin được ai đó thực sự đang làm điều đó không?
someone's going to help you with your project.
Ai đó sẽ giúp bạn với dự án của bạn.
someone's left their phone on the table.
Ai đó đã để điện thoại của họ trên bàn.
someone's always watching over you.
Ai đó luôn dõi theo bạn.
someone's been spreading rumors about you.
Ai đó đã lan truyền những tin đồn về bạn.
someone's birthday is coming up soon.
Sinh nhật của ai đó sắp đến rồi.
someone's enthusiasm is contagious.
Sự nhiệt tình của ai đó rất lây lan.
someone's opinion matters in this discussion.
Ý kiến của ai đó quan trọng trong cuộc thảo luận này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay