somnambulation

[Mỹ]/ˌsɒm.næm.bjuˈleɪ.ʃən/
[Anh]/ˌsɑːm.næm.bjuˈleɪ.ʃən/

Dịch

n. Hành động hoặc trạng thái đi bộ trong khi ngủ; ngủ say.
Các dạng của từ
số nhiềusomnambulations

Cụm từ & Cách kết hợp

somnambulation episodes

đêm đi lang thang

somnambulation tendency

xu hướng đi lang thang khi ngủ

prevent somnambulation

ngăn ngừa đi lang thang khi ngủ

treat somnambulation

điều trị đi lang thang khi ngủ

somnambulation problem

vấn đề đi lang thang khi ngủ

frequent somnambulation

đi lang thang khi ngủ thường xuyên

occasional somnambulation

đi lang thang khi ngủ thỉnh thoảng

somnambulation occurs

đi lang thang khi ngủ xảy ra

sleepwalking somnambulation

đi lang thang khi ngủ

child somnambulation

đi lang thang khi ngủ ở trẻ

Câu ví dụ

the child experienced a terrifying somnambulation episode last night.

Trẻ đã trải qua một cơn mộng du kinh khủng vào đêm qua.

episodes of somnambulation are common in children between ages 4 and 8.

Các cơn mộng du thường gặp ở trẻ em từ 4 đến 8 tuổi.

childhood somnambulation usually decreases as the child reaches puberty.

Mộng du ở trẻ em thường giảm dần khi trẻ bước vào tuổi dậy thì.

she suffers from somnambulation and often wakes up in strange places.

Cô ấy bị mộng du và thường thức dậy ở những nơi lạ.

some adults tend to somnambulation during periods of extreme stress.

Một số người lớn có xu hướng mộng du trong các giai đoạn căng thẳng cực độ.

somnambulation in adults can be a sign of underlying psychological issues.

Mộng du ở người lớn có thể là dấu hiệu của các vấn đề tâm lý tiềm ẩn.

violent somnambulation is rare but can be dangerous for the sleeper.

Mộng du bạo lực rất hiếm gặp nhưng có thể nguy hiểm cho người ngủ.

the doctor noted that midnight somnambulation runs in her family.

Bác sĩ nhận thấy rằng mộng du nửa đêm có tính di truyền trong gia đình cô ấy.

her somnambulation behavior includes walking around the house while asleep.

Hành vi mộng du của cô ấy bao gồm việc đi lại quanh nhà khi đang ngủ.

common triggers of somnambulation include sleep deprivation and fever.

Các yếu tố kích hoạt mộng du thường bao gồm thiếu ngủ và sốt.

parents should childproof their home if their child shows signs of somnambulation.

Bố mẹ nên làm an toàn nhà nếu con cái có dấu hiệu mộng du.

sleepwalking or somnambulation typically occurs during deep sleep stages.

Đi ngủ hoặc mộng du thường xảy ra trong các giai đoạn ngủ sâu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay