| số nhiều | soochongs |
soochong tea
trà soochong
soochong leaves
lá soochong
soochong variety
giống soochong
soochong flavor
vị soochong
soochong blend
pha trộn soochong
soochong harvest
mùa thu hoạch soochong
soochong aroma
mùi thơm soochong
soochong culture
văn hóa soochong
soochong region
vùng soochong
soochong production
sản xuất soochong
he enjoyed a cup of soochong tea in the afternoon.
anh ấy đã tận hưởng một tách trà soochong vào buổi chiều.
soochong is known for its delicate flavor and aroma.
soochong nổi tiếng với hương vị và mùi thơm tinh tế.
many people prefer soochong over other types of tea.
nhiều người thích soochong hơn các loại trà khác.
she served soochong tea during the tea ceremony.
cô ấy đã phục vụ trà soochong trong buổi lễ trà.
he bought a special soochong blend for the occasion.
anh ấy đã mua một loại trà soochong đặc biệt cho dịp này.
they discussed the benefits of drinking soochong regularly.
họ đã thảo luận về những lợi ích của việc uống soochong thường xuyên.
she prefers to drink soochong in the evening.
cô ấy thích uống soochong vào buổi tối.
the soochong tea leaves are carefully handpicked.
lá trà soochong được hái thủ công một cách cẩn thận.
he learned about the history of soochong tea.
anh ấy đã tìm hiểu về lịch sử của trà soochong.
during the workshop, they tasted different soochong varieties.
trong quá trình hội thảo, họ đã nếm thử các loại soochong khác nhau.
soochong tea
trà soochong
soochong leaves
lá soochong
soochong variety
giống soochong
soochong flavor
vị soochong
soochong blend
pha trộn soochong
soochong harvest
mùa thu hoạch soochong
soochong aroma
mùi thơm soochong
soochong culture
văn hóa soochong
soochong region
vùng soochong
soochong production
sản xuất soochong
he enjoyed a cup of soochong tea in the afternoon.
anh ấy đã tận hưởng một tách trà soochong vào buổi chiều.
soochong is known for its delicate flavor and aroma.
soochong nổi tiếng với hương vị và mùi thơm tinh tế.
many people prefer soochong over other types of tea.
nhiều người thích soochong hơn các loại trà khác.
she served soochong tea during the tea ceremony.
cô ấy đã phục vụ trà soochong trong buổi lễ trà.
he bought a special soochong blend for the occasion.
anh ấy đã mua một loại trà soochong đặc biệt cho dịp này.
they discussed the benefits of drinking soochong regularly.
họ đã thảo luận về những lợi ích của việc uống soochong thường xuyên.
she prefers to drink soochong in the evening.
cô ấy thích uống soochong vào buổi tối.
the soochong tea leaves are carefully handpicked.
lá trà soochong được hái thủ công một cách cẩn thận.
he learned about the history of soochong tea.
anh ấy đã tìm hiểu về lịch sử của trà soochong.
during the workshop, they tasted different soochong varieties.
trong quá trình hội thảo, họ đã nếm thử các loại soochong khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay