| số nhiều | sordidnesses |
sordidness revealed
sự bại lộ của sự đồi bại
sordidness exposed
sự phơi bày của sự đồi bại
sordidness thrives
sự đồi bại phát triển mạnh
sordidness prevails
sự đồi bại chiếm ưu thế
sordidness and vice
sự đồi bại và trụy lạc
sordidness in society
sự đồi bại trong xã hội
sordidness of life
sự đồi bại của cuộc đời
sordidness laid bare
sự đồi bại bị phơi bày
sordidness unchecked
sự đồi bại không bị kiểm soát
his sordidness was evident in the way he treated others.
Sự đồi bại của anh ấy đã thể hiện rõ trong cách anh ấy đối xử với người khác.
she couldn't ignore the sordidness of the situation any longer.
Cô ấy không thể phớt lờ sự đồi bại của tình huống nữa.
the sordidness of the past haunted him every day.
Sự đồi bại của quá khứ ám ảnh anh ấy mỗi ngày.
they were shocked by the sordidness revealed in the investigation.
Họ sốc trước sự đồi bại được tiết lộ trong quá trình điều tra.
in literature, sordidness often symbolizes moral decay.
Trong văn học, sự đồi bại thường tượng trưng cho sự suy đồi về đạo đức.
the sordidness of his actions led to his downfall.
Sự đồi bại trong hành động của anh ấy đã dẫn đến sự sụp đổ của anh ấy.
she was tired of the sordidness that surrounded her life.
Cô ấy mệt mỏi với sự đồi bại bao quanh cuộc sống của cô.
the sordidness of the crime shocked the entire community.
Sự đồi bại của tội ác đã gây sốc cho cả cộng đồng.
he wrote about the sordidness of urban life in his novel.
Anh ấy viết về sự đồi bại của cuộc sống đô thị trong cuốn tiểu thuyết của mình.
they decided to expose the sordidness hidden behind the facade.
Họ quyết định phơi bày sự đồi bại ẩn sau vẻ ngoài.
sordidness revealed
sự bại lộ của sự đồi bại
sordidness exposed
sự phơi bày của sự đồi bại
sordidness thrives
sự đồi bại phát triển mạnh
sordidness prevails
sự đồi bại chiếm ưu thế
sordidness and vice
sự đồi bại và trụy lạc
sordidness in society
sự đồi bại trong xã hội
sordidness of life
sự đồi bại của cuộc đời
sordidness laid bare
sự đồi bại bị phơi bày
sordidness unchecked
sự đồi bại không bị kiểm soát
his sordidness was evident in the way he treated others.
Sự đồi bại của anh ấy đã thể hiện rõ trong cách anh ấy đối xử với người khác.
she couldn't ignore the sordidness of the situation any longer.
Cô ấy không thể phớt lờ sự đồi bại của tình huống nữa.
the sordidness of the past haunted him every day.
Sự đồi bại của quá khứ ám ảnh anh ấy mỗi ngày.
they were shocked by the sordidness revealed in the investigation.
Họ sốc trước sự đồi bại được tiết lộ trong quá trình điều tra.
in literature, sordidness often symbolizes moral decay.
Trong văn học, sự đồi bại thường tượng trưng cho sự suy đồi về đạo đức.
the sordidness of his actions led to his downfall.
Sự đồi bại trong hành động của anh ấy đã dẫn đến sự sụp đổ của anh ấy.
she was tired of the sordidness that surrounded her life.
Cô ấy mệt mỏi với sự đồi bại bao quanh cuộc sống của cô.
the sordidness of the crime shocked the entire community.
Sự đồi bại của tội ác đã gây sốc cho cả cộng đồng.
he wrote about the sordidness of urban life in his novel.
Anh ấy viết về sự đồi bại của cuộc sống đô thị trong cuốn tiểu thuyết của mình.
they decided to expose the sordidness hidden behind the facade.
Họ quyết định phơi bày sự đồi bại ẩn sau vẻ ngoài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay