soundcheck

[US]/ˈsaʊnd.tʃek/
[UK]/ˈsaʊnd.tʃek/
Frequency: Very High

Translation

n. Một lần trình diễn thử nghiệm thiết bị âm thanh để kiểm tra âm học và sự cân bằng.
v. Thực hiện một lần chạy thử thiết bị âm thanh hoặc âm nhạc.
Word Forms
số nhiềusoundchecks

Phrases & Collocations

before soundcheck

trước khi kiểm âm

after soundcheck

sau khi kiểm âm

soundcheck time

thời gian kiểm âm

soundcheck complete

kiểm âm hoàn tất

soundcheck is over

kiểm âm đã kết thúc

soundcheck equipment

thiết bị kiểm âm

during soundcheck

trong lúc kiểm âm

waiting for soundcheck

đang chờ kiểm âm

at soundcheck

tại buổi kiểm âm

Example Sentences

the band arrived early to do a soundcheck before the fans were allowed inside.

Băng nhạc đã đến sớm để thực hiện kiểm âm trước khi khán giả được phép vào bên trong.

technical difficulties during the soundcheck delayed the start of the concert by thirty minutes.

Các sự cố kỹ thuật trong quá trình kiểm âm đã làm chậm việc bắt đầu buổi hòa nhạc 30 phút.

the lead singer asked the audio engineer to adjust the monitor mix during the soundcheck.

Người hát chính yêu cầu kỹ sư âm thanh điều chỉnh hỗn âm màn hình trong quá trình kiểm âm.

we need to run a quick soundcheck to ensure the microphones are working properly.

Chúng ta cần thực hiện một buổi kiểm âm nhanh để đảm bảo các microphone hoạt động đúng cách.

please wait in the hallway while the crew finishes the soundcheck on stage.

Vui lòng đợi trong hành lang trong khi nhóm nhân viên hoàn tất kiểm âm trên sân khấu.

the drummer hit the snare repeatedly to help the technician with the soundcheck.

Người chơi trống liên tục gõ vào cymbal để giúp kỹ thuật viên trong việc kiểm âm.

a proper soundcheck is essential for delivering a high-quality live performance.

Một buổi kiểm âm đúng cách là rất cần thiết để mang lại một màn trình diễn trực tiếp chất lượng cao.

the guest singer joined the group for a soundcheck shortly after noon.

Người hát khách mời đã tham gia cùng nhóm để kiểm âm ngay sau trưa.

soundcheck is scheduled to begin at 4 pm sharp in the main auditorium.

Phiên kiểm âm được lên lịch bắt đầu lúc 4 giờ chiều đúng tại nhà hát chính.

the acoustic guitar sounded perfect after we finished the lengthy soundcheck.

Chiếc guitar acoustic nghe rất hoàn hảo sau khi chúng tôi hoàn tất buổi kiểm âm dài dòng.

the radio hosts performed a quick soundcheck before going live on air.

Các nhà phát thanh đã thực hiện một buổi kiểm âm nhanh trước khi lên sóng trực tiếp.

no one is allowed on stage while the equipment soundcheck is in progress.

Không ai được phép lên sân khấu khi buổi kiểm âm thiết bị đang diễn ra.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now