southlands

[Mỹ]/'saʊθlənd/
[Anh]/'saʊθlænd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vùng hoặc quốc gia phía nam

Câu ví dụ

the beauty of the southland

vẻ đẹp của vùng đất phương Nam

traveling to the southland

du lịch đến vùng đất phương Nam

the culture of the southland

văn hóa của vùng đất phương Nam

the warmth of the southland

sự ấm áp của vùng đất phương Nam

the charm of the southland

sự quyến rũ của vùng đất phương Nam

the cuisine of the southland

ẩm thực của vùng đất phương Nam

the history of the southland

lịch sử của vùng đất phương Nam

the music of the southland

nghệ thuật âm nhạc của vùng đất phương Nam

the people of the southland

con người vùng đất phương Nam

Ví dụ thực tế

Until he did this thing himself, even the great southlands—the area some twenty thumpers beyond the erg—were denied him unless he ordered a palanquin and rode like a Reverend Mother or one of the sick and wounded.

Cho đến khi anh ta tự mình làm điều đó, ngay cả những vùng đất phương nam rộng lớn - khu vực cách erg khoảng hai mươi đơn vị - cũng bị từ chối với anh ta trừ khi anh ta ra lệnh cho một kiệu và cưỡi như một Mẹ Tu sĩ hoặc một trong những người bệnh và bị thương.

Nguồn: "Dune" audiobook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay