sovietphobia

[Mỹ]/ˌsəʊviətˈfəʊbiə/
[Anh]/ˌsoʊviətˈfoʊbiə/

Dịch

n. sự ghét bỏ hoặc sợ hãi cực độ đối với Liên Xô

Cụm từ & Cách kết hợp

sovietphobia awareness

nhận thức về nỗi sợ hãi chủ nghĩa Xô Viết

sovietphobia debate

cuộc tranh luận về nỗi sợ hãi chủ nghĩa Xô Viết

sovietphobia phenomenon

hiện tượng nỗi sợ hãi chủ nghĩa Xô Viết

sovietphobia impact

tác động của nỗi sợ hãi chủ nghĩa Xô Viết

sovietphobia theory

thuyết về nỗi sợ hãi chủ nghĩa Xô Viết

sovietphobia analysis

phân tích về nỗi sợ hãi chủ nghĩa Xô Viết

sovietphobia studies

các nghiên cứu về nỗi sợ hãi chủ nghĩa Xô Viết

sovietphobia trends

xu hướng về nỗi sợ hãi chủ nghĩa Xô Viết

sovietphobia attitudes

thái độ về nỗi sợ hãi chủ nghĩa Xô Viết

sovietphobia discourse

khảo luận về nỗi sợ hãi chủ nghĩa Xô Viết

Câu ví dụ

many people suffer from sovietphobia due to historical events.

Nhiều người phải chịu đựng nỗi sợ hãi Liên Xô (sovietphobia) do các sự kiện lịch sử.

sovietphobia can influence political discussions in some countries.

Nỗi sợ hãi Liên Xô (sovietphobia) có thể ảnh hưởng đến các cuộc thảo luận chính trị ở một số quốc gia.

he often jokes about his sovietphobia during conversations.

Anh ấy thường đùa về nỗi sợ hãi Liên Xô (sovietphobia) trong các cuộc trò chuyện.

understanding sovietphobia is important for historians.

Việc hiểu về nỗi sợ hãi Liên Xô (sovietphobia) là quan trọng đối với các nhà sử học.

she decided to write a paper on the effects of sovietphobia.

Cô ấy quyết định viết một bài nghiên cứu về tác động của nỗi sợ hãi Liên Xô (sovietphobia).

sovietphobia may stem from personal or family experiences.

Nỗi sợ hãi Liên Xô (sovietphobia) có thể bắt nguồn từ những kinh nghiệm cá nhân hoặc gia đình.

public awareness of sovietphobia is increasing in recent years.

Nhận thức của công chúng về nỗi sợ hãi Liên Xô (sovietphobia) đang tăng lên trong những năm gần đây.

some people believe that sovietphobia is irrational.

Một số người tin rằng nỗi sợ hãi Liên Xô (sovietphobia) là vô lý.

he sought therapy to overcome his sovietphobia.

Anh ấy đã tìm kiếm sự giúp đỡ từ liệu pháp để vượt qua nỗi sợ hãi Liên Xô (sovietphobia).

media representation can exacerbate feelings of sovietphobia.

Cách truyền thông thể hiện có thể làm trầm trọng thêm cảm giác sợ hãi Liên Xô (sovietphobia).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay