soys

[Mỹ]/sɒɪ/
[Anh]/'sɔɪə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại sốt được làm từ đậu nành lên men; một loại đậu có nguồn gốc từ Đông Á, được sử dụng để chế biến thực phẩm và dầu.

Cụm từ & Cách kết hợp

soy sauce

nước tương

soy protein

protein từ đậu nành

soy milk

sữa đậu nành

soy bean

đậu nành

soy protein isolate

protein isolate từ đậu nành

soy oil

dầu đậu nành

soy protein concentrate

khộng đạm đậu nành

Câu ví dụ

Encantado de conocerle, soy Hanse.

Encantado de conocerle, soy Hanse.

This article introduces the production of soy sauce in semiworks,it is a guiding to production of soy sauce.

Bài viết này giới thiệu quy trình sản xuất nước tương trong bán công nghiệp, là một hướng dẫn để sản xuất nước tương.

I am a manager(No, yo soy gerente).

Tôi là một người quản lý (Không, tôi là gerente).

Dame un beso, soy perfecta!

Hãy hôn tôi đi, tôi hoàn hảo!

many babies react to soy-based formulas.

Nhiều em bé phản ứng với các công thức dựa trên đậu nành.

5, when the side that is playing out of soy sauce, while more than four Zaima hearts!

5, khi phía đang chơi hết đậu nành, trong khi hơn bốn trái tim Zaima!

On the basis of the refraction principle of soluble solid, the content of the soluble saltless solid in soy sauce was determined by refractometry.

Dựa trên nguyên tắc khúc xạ của chất rắn hòa tan, hàm lượng chất rắn hòa tan không muối trong nước tương đã được xác định bằng phương pháp khúc xạ kế.

The soy sauce containing urea will become red when heated together with diacetyldioxime and phosphoric acid.

Xì dầu chứa urea sẽ chuyển sang màu đỏ khi đun nóng cùng với diacetyldioxime và axit photphoric.

The synergy effects of glycos-esterifiable koji and Aspergillus oryzae on fermentation of low-salt soy sauce were investigated.

Hiệu ứng hiệp lực của koji có thể ester hóa glycos và Aspergillus oryzae đối với quá trình lên men xì dầu ít muối đã được nghiên cứu.

In this paper, the methods about the production of low-sodium and high-potassium soy sauce were introduced. This production had a good refection in the hyperpiesia.

Trong bài báo này, các phương pháp về sản xuất xì dầu ít natri và giàu kali đã được giới thiệu. Việc sản xuất này có phản xạ tốt trong chứng tăng huyết áp.

The experiments show the tinge zymotechnics soy sauce improves the flavor and quality of grilled food remarkably.

Các thí nghiệm cho thấy độ bóng của nước tương lên men cải thiện đáng kể hương vị và chất lượng của đồ ăn nướng.

Ví dụ thực tế

As opposed to soy sauce, Nepali momo use a chutney.

Không giống như nước tương, bánh momo Nepal sử dụng một loại cà ri.

Nguồn: Culinary methods for gourmet food

Teaspoon of the brown sugar, soy sauce.

Muối nâu, nước tương.

Nguồn: Culinary methods for gourmet food

So Kikkoman soy sauce. - Oh, Kikkoman. Classic.

Vậy nước tương Kikkoman. - Ồ, Kikkoman. Kinh điển.

Nguồn: Gourmet Base

The ingredients we use are soy wax.

Thành phần chúng tôi sử dụng là sáp đậu nành.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

How do you feel about soy beans?

Bạn nghĩ gì về đậu nành?

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

Of course. Bring me a bottle of soy milk, please.

Tất nhiên rồi. Xin mang cho tôi một chai sữa đậu nành.

Nguồn: Advanced Daily Grammar

I saw the menu. They have soy cheese.

Tôi đã xem thực đơn. Họ có phô mai đậu nành.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

They mostly use soy protein now.

Bây giờ họ chủ yếu sử dụng protein đậu nành.

Nguồn: Financial Times

Very simple, tuna inside, some nice wasabi, soy sauce.

Rất đơn giản, cá ngừ bên trong, wasabi ngon, nước tương.

Nguồn: Connection Magazine

Ah, cool. Ask me to pass the soy sauce.

Ồ, tuyệt. Xin hỏi tôi để chuyền nước tương.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay