| số nhiều | spacesuits |
spacesuit design
thiết kế bộ đồ vũ trụ
wearing a spacesuit
đeo bộ đồ vũ trụ
damaged spacesuit
bộ đồ vũ trụ bị hư hỏng
new spacesuit
bộ đồ vũ trụ mới
spacesuit technology
công nghệ bộ đồ vũ trụ
spacesuit repair
sửa chữa bộ đồ vũ trụ
spacesuit material
vật liệu bộ đồ vũ trụ
spacesuit helmet
mũ bảo hiểm bộ đồ vũ trụ
spacesuit testing
thử nghiệm bộ đồ vũ trụ
spacesuits exist
các bộ đồ vũ trụ tồn tại
the astronaut carefully checked his spacesuit before the spacewalk.
Nhiệt phân, các phi hành gia đã cẩn thận kiểm tra bộ đồ vũ trụ của mình trước khi đi bộ ngoài không gian.
she dreamed of designing a lighter, more flexible spacesuit.
Cô ấy mơ về việc thiết kế một bộ đồ vũ trụ nhẹ hơn và linh hoạt hơn.
the damaged spacesuit required immediate repairs back at the station.
Bộ đồ vũ trụ bị hư hỏng cần được sửa chữa ngay lập tức khi trở lại trạm.
he practiced moving in the bulky spacesuit in a simulated environment.
Anh ấy đã luyện tập di chuyển trong bộ đồ vũ trụ cồng kềnh trong môi trường mô phỏng.
the spacesuit protected him from the harsh conditions of mars.
Bộ đồ vũ trụ bảo vệ anh ta khỏi những điều kiện khắc nghiệt của sao Hỏa.
maintaining a spacesuit is a complex and expensive process.
Việc bảo trì một bộ đồ vũ trụ là một quá trình phức tạp và tốn kém.
the new spacesuit featured improved mobility and temperature regulation.
Bộ đồ vũ trụ mới có tính năng di chuyển và điều chỉnh nhiệt độ được cải thiện.
they spent hours preparing and testing the spacesuit for the mission.
Họ đã dành hàng giờ chuẩn bị và thử nghiệm bộ đồ vũ trụ cho nhiệm vụ.
the spacesuit's visor was coated with a special anti-glare material.
Kính bảo hộ của bộ đồ vũ trụ được phủ một lớp vật liệu chống lóa đặc biệt.
he felt a sense of isolation inside his protective spacesuit.
Anh cảm thấy một sự cô lập trong bộ đồ vũ trụ bảo vệ của mình.
the spacesuit's life support system provided breathable air.
Hệ thống hỗ trợ sự sống của bộ đồ vũ trụ cung cấp không khí có thể hít thở.
spacesuit design
thiết kế bộ đồ vũ trụ
wearing a spacesuit
đeo bộ đồ vũ trụ
damaged spacesuit
bộ đồ vũ trụ bị hư hỏng
new spacesuit
bộ đồ vũ trụ mới
spacesuit technology
công nghệ bộ đồ vũ trụ
spacesuit repair
sửa chữa bộ đồ vũ trụ
spacesuit material
vật liệu bộ đồ vũ trụ
spacesuit helmet
mũ bảo hiểm bộ đồ vũ trụ
spacesuit testing
thử nghiệm bộ đồ vũ trụ
spacesuits exist
các bộ đồ vũ trụ tồn tại
the astronaut carefully checked his spacesuit before the spacewalk.
Nhiệt phân, các phi hành gia đã cẩn thận kiểm tra bộ đồ vũ trụ của mình trước khi đi bộ ngoài không gian.
she dreamed of designing a lighter, more flexible spacesuit.
Cô ấy mơ về việc thiết kế một bộ đồ vũ trụ nhẹ hơn và linh hoạt hơn.
the damaged spacesuit required immediate repairs back at the station.
Bộ đồ vũ trụ bị hư hỏng cần được sửa chữa ngay lập tức khi trở lại trạm.
he practiced moving in the bulky spacesuit in a simulated environment.
Anh ấy đã luyện tập di chuyển trong bộ đồ vũ trụ cồng kềnh trong môi trường mô phỏng.
the spacesuit protected him from the harsh conditions of mars.
Bộ đồ vũ trụ bảo vệ anh ta khỏi những điều kiện khắc nghiệt của sao Hỏa.
maintaining a spacesuit is a complex and expensive process.
Việc bảo trì một bộ đồ vũ trụ là một quá trình phức tạp và tốn kém.
the new spacesuit featured improved mobility and temperature regulation.
Bộ đồ vũ trụ mới có tính năng di chuyển và điều chỉnh nhiệt độ được cải thiện.
they spent hours preparing and testing the spacesuit for the mission.
Họ đã dành hàng giờ chuẩn bị và thử nghiệm bộ đồ vũ trụ cho nhiệm vụ.
the spacesuit's visor was coated with a special anti-glare material.
Kính bảo hộ của bộ đồ vũ trụ được phủ một lớp vật liệu chống lóa đặc biệt.
he felt a sense of isolation inside his protective spacesuit.
Anh cảm thấy một sự cô lập trong bộ đồ vũ trụ bảo vệ của mình.
the spacesuit's life support system provided breathable air.
Hệ thống hỗ trợ sự sống của bộ đồ vũ trụ cung cấp không khí có thể hít thở.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay