rocket

[Mỹ]/ˈrɒkɪt/
[Anh]/ˈrɑːkɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phương tiện, tên lửa, hoặc máy bay được propell bởi động cơ tên lửa
vi. di chuyển hoặc tăng nhanh chóng và đột ngột

Cụm từ & Cách kết hợp

space rocket

tên lửa không gian

rocket launch

phóng tên lửa

rocket propulsion

động cơ đẩy tên lửa

rocket science

khoa học tên lửa

rocket engine

động cơ tên lửa

carrier rocket

tên lửa mang

rocket launcher

pháo phản lực

rocket scientist

nhà khoa học tên lửa

rocket projectile

đạn tên lửa

rocket fuel

nhu liệu tên lửa

Câu ví dụ

The rocket blasted off into space.

Tên lửa đã phóng lên vào vũ trụ.

She watched the rocket launch with excitement.

Cô ấy đã xem màn phóng tên lửa với sự háo hức.

The rocket landed safely back on Earth.

Tên lửa đã hạ cánh an toàn trở lại Trái Đất.

The rocket engine roared to life.

Động cơ tên lửa đã nổ máy.

The rocket's trajectory was carefully calculated.

Quỹ đạo của tên lửa đã được tính toán cẩn thận.

The rocket scientist was a genius in his field.

Nhà khoa học tên lửa là một thiên tài trong lĩnh vực của mình.

The rocket fuel ignited with a bright flame.

Chất liệu tên lửa đã bốc cháy với ngọn lửa sáng rực.

The rocket booster separated from the main spacecraft.

Động cơ tăng tốc của tên lửa đã tách khỏi tàu vũ trụ chính.

The rocket payload included scientific instruments.

Tải trọng của tên lửa bao gồm các thiết bị khoa học.

The rocket launch was delayed due to bad weather.

Màn phóng tên lửa đã bị trì hoãn do thời tiết xấu.

Ví dụ thực tế

He took a rocket and launched it.

Anh ta đã lấy một tên lửa và phóng nó đi.

Nguồn: Shanghai Education Oxford Edition Junior High School English Grade 7 Volume 1

Iran's answer, a defense expo praising the rockets.

Phản ứng của Iran, một cuộc triển lãm quốc phòng ca ngợi những tên lửa.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 Compilation

Oh, he's got a rocket just like you.

Ôi, anh ta cũng có một tên lửa giống như bạn.

Nguồn: Little Bear Charlie

Nothing can stop Roy " The rocket" !

Không gì có thể ngăn chặn Roy " Tên lửa "!

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

NASA launched a rocket from Australia early Monday.

NASA đã phóng một tên lửa từ Úc vào sáng sớm Thứ Hai.

Nguồn: AP Listening Collection July 2022

" You have to frisk me. I have another rocket in my pants."

"- Anh phải lục soát tôi. Tôi có một tên lửa khác trong quần."

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

It leaves a trail of debris behind it as it rockets through space.

Nó để lại một vệt mảnh vỡ phía sau khi nó lao qua không gian.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 Collection

We're just hearing that Carlton Drake's rocket has crash-landed.

Chúng tôi vừa nghe tin rằng tên lửa của Carlton Drake đã hạ cánh khẩn cấp.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

It is. Where is that little pudding-filled rocket, anyway?

Đúng vậy. Tên lửa nhỏ chứa đầy bánh pudding đó ở đâu vậy?

Nguồn: Modern Family Season 6

The SpaceX starship is the most powerful rocket ever built.

Tàu vũ trụ Starship của SpaceX là tên lửa mạnh mẽ nhất từng được chế tạo.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay