spangled

[Mỹ]/ˈspæ ŋ gld/
[Anh]/'stɑrspæŋgld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được trang trí bằng đồ trang sức lấp lánh hoặc các vật nhỏ sáng bóng; được trang trí với các chi tiết lấp lánh.

Cụm từ & Cách kết hợp

spangled with stars

tô điểm bằng những ngôi sao

spangled dress

váy đính kim tuyến

spangled costume

trang phục đính kim tuyến

spangled banner

biểu ngữ đính kim tuyến

Câu ví dụ

a spangled Christmas doll.

một búp bê Giáng Sinh lấp lánh.

The sky was spangled with stars.

Bầu trời lấp lánh những ngôi sao.

Lights spangled the night skyline.

Ánh đèn lấp lánh trên đường chân trời về đêm.

they struck up the ‘Star-Spangled Banner’.

họ chơi bài ‘Star-Spangled Banner’.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay