spares

[Mỹ]/[spɛəz]/
[Anh]/[spɛərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phụ tùng thay thế; những người được cứu khỏi tình huống nguy hiểm
v. kiềm chế không gây đau đớn hoặc bạo lực; cứu hoặc bảo tồn; dành riêng cho việc sử dụng sau này; làm điều gì đó với nỗ lực hoặc sự cẩn trọng bổ sung
adj. dư thừa hoặc sẵn sàng cho việc sử dụng sau này

Cụm từ & Cách kết hợp

spares no one

không bỏ qua ai

spares parts

các bộ phận phụ tùng

spares money

tiết kiệm tiền

spared no effort

không tiết kiệm công sức

spared the trouble

không phải chịu phiền toái

spares energy

tiết kiệm năng lượng

spares resources

tiết kiệm nguồn lực

spared a glance

nhìn thoáng qua

Câu ví dụ

we need to order spares for the aging machinery.

Chúng ta cần đặt hàng phụ tùng thay thế cho thiết bị đang già cỗi.

the garage keeps a large stock of car spares.

Chỗ sửa xe giữ một lượng lớn phụ tùng ô tô.

do you have any spares of this type of screw?

Bạn có phụ tùng nào của loại vít này không?

they scoured the market for aircraft spares.

Họ lùng sục thị trường để tìm phụ tùng máy bay.

it's cheaper to repair than replace with spares.

Chi phí sửa chữa rẻ hơn là thay thế bằng phụ tùng.

the technician checked the availability of spares.

Kỹ thuật viên đã kiểm tra sự có sẵn của phụ tùng.

we're running low on essential spares.

Chúng ta đang thiếu hụt các phụ tùng thiết yếu.

the spares department handles all replacement parts.

Phòng phụ tùng xử lý tất cả các bộ phận thay thế.

he collected vintage car spares for years.

Anh ấy đã thu thập phụ tùng xe cổ trong nhiều năm.

the company sources spares globally.

Công ty tìm nguồn phụ tùng trên toàn cầu.

we're looking for spares for this model of printer.

Chúng ta đang tìm phụ tùng cho mẫu máy in này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay