spatial

[Mỹ]/ˈspeɪʃl/
[Anh]/ˈspeɪʃl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến không gian, tồn tại trong không gian, bị ràng buộc bởi các điều kiện không gian.

Cụm từ & Cách kết hợp

spatial dimensions

không gian ba chiều

spatial relationships

mối quan hệ không gian

spatial analysis

phân tích không gian

spatial awareness

nhận thức về không gian

spatial reasoning

lý luận không gian

spatial distribution

phân bố không gian

spatial data

dữ liệu không gian

spatial resolution

độ phân giải không gian

spatial pattern

mẫu không gian

spatial domain

miền không gian

spatial variation

biến đổi không gian

spatial frequency

tần số không gian

spatial relationship

mối quan hệ không gian

spatial organization

tổ chức không gian

spatial filter

bộ lọc không gian

spatial light modulator

điều biến ánh sáng không gian

spatial planning

quy hoạch không gian

spatial arrangement

bố trí không gian

spatial interpolation

ngoại suy không gian

spatial mechanism

cơ chế không gian

spatial concept

khái niệm không gian

spatial perception

nhận thức không gian

Câu ví dụ

the spatial organization of the cells.

sự tổ chức không gian của các tế bào.

the spatial distribution of population.

sự phân bố dân số theo không gian.

a temporal dimension; temporal and spatial boundaries.

một chiều không gian thời gian; ranh giới không gian và thời gian.

(2) interoperation technology of isomery spatial data;

(2) công nghệ tương tác của dữ liệu không gian đẳng hướng;

This part of brain judges the spatial relationship between objects.

Phần não này đánh giá mối quan hệ không gian giữa các vật thể.

A multi-period spatial residual Cokriging model combining Stochastic Hydrology with Geomathematics,was used to analysis hydrology data with spatial and temporal random function.

Một mô hình Cokriging không gian dư thừa đa kỳ kết hợp Thủy lực học ngẫu nhiên với Hình học địa lý, đã được sử dụng để phân tích dữ liệu thủy lực với hàm ngẫu nhiên không gian và thời gian.

Based on multi-attributes,the spatial attributes are used to determine neighborship and non-spatial attributes to define distance function in the paper.

Dựa trên nhiều phẩm chất, các phẩm chất không gian được sử dụng để xác định lân cận và các phẩm chất không gian để định nghĩa hàm khoảng cách trong bài báo.

The spatial arrangement of fissionable and nonfissionable materials in a nuclear reactor.

Bố cục không gian của vật liệu phân hạch và không phân hạch trong một lò phản ứng hạt nhân.

This thesisdeals with some problems of array signal processing in spatial-temporal undersampling.

Luận văn này giải quyết một số vấn đề về xử lý tín hiệu mảng trong lấy mẫu không gian-thời gian.

The terrain affect Spatial Distribution of Precipitation by way of macroeconomics topographer and parcel height above sea level.

Địa hình ảnh hưởng đến Phân bố Không gian của Lượng mưa thông qua chuyên gia kinh tế vĩ mô và độ cao của lô so với mực nước biển.

The corresponding supposal in terms of ecotourism spatial structure and resources exploration structure map are advanced.

Các giả định tương ứng về cấu trúc không gian du lịch sinh thái và bản đồ cấu trúc khai thác tài nguyên được nâng cao.

In this paper,rigid-flexible coupling dynamics of a curvic beam attached with a central rigid body undergoing spatial large overall motion,is investigated.

Trong bài báo này, động lực học ghép cứng-linh hoạt của một dầm cong gắn với một cơ thể cứng trung tâm trải qua chuyển động tổng thể lớn không gian, được nghiên cứu.

According to the theory of scalar diffraction, first, the equipollence of spatial distribution of the plane-wave interferential field and parallel projective sine grating is discussed.

Theo lý thuyết nhiễu xạ vô hướng, trước tiên, sự tương đương của sự phân bố không gian của trường giao thoa sóng phẳng và mạng lưới hình sin chiếu song song được thảo luận.

The spatial variation of seismic ground motions is produced primaryly by the three factors of geometric incoherency effect,wave-passage effect, and local site effect.

Biến đổi không gian của chuyển động địa chấn chủ yếu được tạo ra bởi ba yếu tố của hiệu ứng không đồng nhất hình học, hiệu ứng truyền sóng và hiệu ứng địa điểm cục bộ.

The only way to make a real-time kinoform is to use the liquid crystal spatial light modulator.And the kinoform is valuable to optical information processing and optical measurements.

Cách duy nhất để tạo ra một kinoform thời gian thực là sử dụng bộ điều chế ánh sáng không gian tinh thể lỏng. Và kinoform có giá trị cho xử lý thông tin quang học và đo lường quang học.

The existing temporal spatial analysis methods, such as microstate, frequency domain analysis and event related coherence, are introduced in this paper.

Các phương pháp phân tích không gian thời gian hiện có, chẳng hạn như trạng thái vi mô, phân tích miền tần số và sự liên kết liên quan đến sự kiện, được giới thiệu trong bài báo này.

The comprehensive treatment of the moving spatial blind area in urban crime is really a effective way for the urban anticrime in public traffic means.

Việc xử lý toàn diện khu vực mù không gian di chuyển trong tội phạm đô thị thực sự là một cách hiệu quả để phòng chống tội phạm đô thị bằng các phương tiện giao thông công cộng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay