dimensional

[Mỹ]/daɪ'menʃənəl/
[Anh]/dɪ'mɛnʃənl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến các phép đo, kích thước hoặc khía cạnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

dimensional analysis

phân tích kích thước

dimensional space

không gian đa chiều

multi-dimensional

đa chiều

three dimensional

ba chiều

two dimensional

hai chiều

one dimensional

một chiều

dimensional stability

ổn định kích thước

dimensional accuracy

độ chính xác về kích thước

four dimensional

bốn chiều

three dimensional flow

dòng chảy ba chiều

dimensional precision

độ chính xác kích thước

dimensional tolerance

dung sai kích thước

infinite dimensional

đa chiều vô hạn

dimensional change

thay đổi kích thước

dimensional measurement

đo kích thước

three dimensional structure

cấu trúc ba chiều

Ví dụ thực tế

They can make two dimensional forms as sheets, or three dimensional crystals.

Chúng có thể tạo ra các hình thức hai chiều dưới dạng tấm, hoặc tinh thể ba chiều.

Nguồn: Crash Course Comprehensive Edition

But it seemed impossible that anyone could make a career portraying fully dimensional Latina characters.

Nhưng có vẻ như không thể có ai có thể có sự nghiệp thể hiện các nhân vật Latina hoàn toàn có chiều.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Einstein says we live in a four dimensional world.

Einstein nói chúng ta sống trong một thế giới bốn chiều.

Nguồn: Connection Magazine

Three dimensional silicates can take lots of shapes, too.

Silicat ba chiều cũng có thể có rất nhiều hình dạng.

Nguồn: Crash Course Comprehensive Edition

We know that we live in a four dimensional universe.

Chúng ta biết rằng chúng ta sống trong một vũ trụ bốn chiều.

Nguồn: Connection Magazine

You've just been visited by a Fifth Dimensional being.

Bạn vừa được ghé thăm bởi một thực thể Năm chiều.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

The scans combine a series of x-rays to create three dimensional images.

Các quét kết hợp một loạt các tia X để tạo ra hình ảnh ba chiều.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American February 2022 Collection

So this isn't too different from the two dimensional problem so far.

Vì vậy, điều này không quá khác so với bài toán hai chiều cho đến nay.

Nguồn: Riddles (Audio Version)

I mean, how do I even visualize a three dimensional cube like this?

Ý tôi là, tôi thậm chí làm thế nào để hình dung một khối lập phương ba chiều như thế này?

Nguồn: Riddles (Audio Version)

You bring them both together and so that he becomes a three dimensional figure.

Bạn mang chúng lại với nhau và khiến anh ta trở thành một hình ba chiều.

Nguồn: VOA Standard October 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay