spearman

[Mỹ]/'spɪəmən/
[Anh]/'spɪrmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lính trang bị giáo

Câu ví dụ

The spearman aimed his weapon at the charging enemy.

Người cầm giáo nhắm vũ khí vào kẻ thù đang xông tới.

The spearman trained diligently to improve his skills.

Người cầm giáo luyện tập chăm chỉ để cải thiện kỹ năng của mình.

The spearman was known for his accuracy in throwing spears.

Người cầm giáo nổi tiếng với khả năng ném giáo chính xác.

The spearman marched confidently into battle.

Người cầm giáo tự tin tiến vào trận chiến.

The spearman's weapon gleamed in the sunlight.

Vũ khí của người cầm giáo lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

The spearman defended his village from invaders.

Người cầm giáo bảo vệ ngôi làng của mình khỏi những kẻ xâm lược.

The spearman's swift movements caught his opponents off guard.

Những động tác nhanh nhẹn của người cầm giáo khiến đối thủ bất ngờ.

The spearman's skill with the spear was unmatched.

Kỹ năng sử dụng giáo của người cầm giáo là vô song.

The spearman wore a helmet to protect his head in battle.

Người cầm giáo đội mũ bảo hộ đầu trong trận chiến.

The spearman's loyalty to his kingdom was unwavering.

Sự trung thành của người cầm giáo với vương quốc của mình là không lay chuyển.

Ví dụ thực tế

" Bugger all if I know. Wait, I said" . The man left, taking his spearmen with him.

Tôi chẳng biết gì cả. Khoan, tôi đã nói.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

One of the spearmen drifted over to Lommy. " Something wrong with your leg, boy" ?

Một trong những người lính nảy lửa trôi đến chỗ Lommy. "Chấn thương ở chân à, con trai?"

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

" Kill it, " Hizdahr zo Loraq shouted to the other spearmen. " Kill the beast" !

"- Giết nó đi," Hizdahr zo Loraq quát với những người lính nảy lửa khác. "Giết con quái thú!"

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

Sansa threaded her way through a file of gold-cloaked spearmen as Joffrey beckoned her closer. " It will be battle soon, everyone says so" .

Sansa luồn qua một hàng người lính nảy lửa khoác áo choàng vàng khi Joffrey ra hiệu cho cô đến gần. "Sắp có trận chiến rồi, ai cũng nói vậy.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

Better that than die alone, she thought, but her cousin Quenton killed the spearman before he reached her. A heartbeat later another bush killed Quenton, driving an axe into the base of his skull.

Tốt hơn là sống một mình, cô nghĩ, nhưng Quenton, em họ của cô, đã giết người lính nảy lửa trước khi anh ta đến chỗ cô. Một nhịp tim sau, một bụi cây khác giết chết Quenton, đâm một chiếc rìu vào gốc hộp sọ của anh ta.

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

The gallows had been raised ten feet off the ground. Two spearmen were posted at the foot of the steps. " You can't go up without Ser Ryman's leave, " one told Jaime.

Dây treo đã được dựng lên cách mặt đất mười thước. Hai người lính nảy lửa được bố trí ở dưới chân cầu thang. "Cậu không thể lên mà không có sự cho phép của Ser Ryman," một người nói với Jaime.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

Capilano himself was without a rival as a spearman. He knew the moods of the Fraser River, the habits of its thronging tenants, as no other man has ever known them before or since.

Chính Capilano không có đối thủ nào về kỹ năng sử dụng giáo. Anh ta hiểu rõ tính khí của sông Fraser, thói quen của những người thuê nhà đông đúc, hơn bất kỳ người đàn ông nào khác trước hoặc sau đó.

Nguồn: Vancouver Legend

Tyrion advanced his spearmen. Qavo replied with his light horse. Tyrion moved his crossbowmen up a square and said, " The red priest outside seemed to think Volantis should fight for this silver queen, not against her" .

Tyrion đưa những người lính nảy lửa của mình lên. Qavo trả lời bằng kỵ binh nhẹ của mình. Tyrion di chuyển các cung thủ của mình lên một ô và nói, "Tên thầy tế đỏ bên ngoài có vẻ nghĩ rằng Volantis nên chiến đấu vì nữ hoàng bạc này, chứ không phải chống lại cô ấy."

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay