specialising

[Mỹ]/ˈspɛʃ.əl.aɪ.zɪŋ/
[Anh]/ˈspɛʃ.ə.laɪ.zɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tham gia vào một lĩnh vực chuyên môn cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

specialising in

chuyên về

specialising services

dịch vụ chuyên môn

specialising fields

các lĩnh vực chuyên môn

specialising companies

các công ty chuyên môn

specialising products

các sản phẩm chuyên dụng

specialising areas

các lĩnh vực chuyên sâu

specialising teams

các đội ngũ chuyên môn

specialising techniques

các kỹ thuật chuyên môn

specialising solutions

các giải pháp chuyên dụng

specialising sectors

các ngành chuyên môn

Câu ví dụ

she is specialising in environmental science.

Cô ấy đang chuyên sâu về khoa học môi trường.

the company is specialising in renewable energy solutions.

Công ty đang chuyên sâu về các giải pháp năng lượng tái tạo.

he is specialising in pediatric medicine.

Anh ấy đang chuyên sâu về y học nhi khoa.

they are specialising in digital marketing strategies.

Họ đang chuyên sâu về các chiến lược marketing kỹ thuật số.

our team is specialising in software development.

Đội ngũ của chúng tôi đang chuyên sâu về phát triển phần mềm.

she is specialising in international law.

Cô ấy đang chuyên sâu về luật quốc tế.

the university is specialising in artificial intelligence research.

Trường đại học đang chuyên sâu về nghiên cứu trí tuệ nhân tạo.

he is specialising in graphic design.

Anh ấy đang chuyên sâu về thiết kế đồ họa.

they are specialising in financial consulting.

Họ đang chuyên sâu về tư vấn tài chính.

our organization is specialising in community development.

Tổ chức của chúng tôi đang chuyên sâu về phát triển cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay