specifies

[Mỹ]/[ˈspesɪfaɪz]/
[Anh]/[ˈspesɪfaɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.nói rõ ràng và chi tiết; nêu rõ.; quy định một cách rõ ràng.; xác định hoặc đặt tên cho một cái gì đó một cách chính xác.

Cụm từ & Cách kết hợp

specifies requirements

Xác định yêu cầu

clearly specifies

Xác định rõ ràng

specifies details

Xác định chi tiết

specifies the process

Xác định quy trình

specifying conditions

Xác định điều kiện

specifies standards

Xác định tiêu chuẩn

specifies roles

Xác định vai trò

specifies limits

Xác định giới hạn

specifies parameters

Xác định tham số

specifies functions

Xác định chức năng

Câu ví dụ

the contract specifies the delivery date as october 26th.

Hợp đồng quy định ngày giao hàng là ngày 26 tháng 10.

the product manual specifies the correct voltage requirements.

Sách hướng dẫn sản phẩm quy định các yêu cầu điện áp đúng.

the job description specifies a minimum of five years experience.

Mô tả công việc quy định ít nhất năm năm kinh nghiệm.

the building code specifies fire safety regulations.

Quy chuẩn xây dựng quy định các quy định an toàn cháy.

the recipe specifies using organic ingredients whenever possible.

Công thức quy định sử dụng các nguyên liệu hữu cơ khi có thể.

the warranty specifies the terms of coverage and limitations.

Bảo hành quy định các điều khoản bảo hiểm và giới hạn.

the software specifies a maximum file size of 10mb.

Phần mềm quy định kích thước tệp tối đa là 10MB.

the legal document specifies the rights and responsibilities of each party.

Tài liệu pháp lý quy định quyền và trách nhiệm của mỗi bên.

the application form specifies the required information for submission.

Biểu mẫu ứng tuyển quy định thông tin cần thiết để nộp.

the training program specifies the learning objectives and assessment methods.

Chương trình đào tạo quy định mục tiêu học tập và phương pháp đánh giá.

the government policy specifies funding allocations for education.

Chính sách của chính phủ quy định phân bổ ngân sách cho giáo dục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay