high specs
thông số kỹ thuật cao
minimum specs
thông số kỹ thuật tối thiểu
recommended specs
thông số kỹ thuật được đề xuất
system specs
thông số kỹ thuật hệ thống
device specs
thông số kỹ thuật thiết bị
game specs
thông số kỹ thuật game
hardware specs
thông số kỹ thuật phần cứng
software specs
thông số kỹ thuật phần mềm
tech specs
thông số kỹ thuật công nghệ
phone specs
thông số kỹ thuật điện thoại
can you send me the specs for the new laptop?
Bạn có thể gửi cho tôi thông số kỹ thuật của laptop mới không?
the specs of this smartphone are impressive.
Thông số kỹ thuật của chiếc điện thoại thông minh này rất ấn tượng.
make sure to check the specs before buying.
Hãy chắc chắn kiểm tra thông số kỹ thuật trước khi mua.
the product specs were updated last week.
Thông số kỹ thuật của sản phẩm đã được cập nhật vào tuần trước.
he knows all the specs by heart.
Anh ấy thuộc lòng tất cả các thông số kỹ thuật.
what are the specs for the new software?
Thông số kỹ thuật cho phần mềm mới là gì?
the specs indicate that it can handle high temperatures.
Thông số kỹ thuật cho thấy nó có thể chịu được nhiệt độ cao.
we need to compare the specs of these two models.
Chúng ta cần so sánh thông số kỹ thuật của hai mẫu này.
can you explain the specs in detail?
Bạn có thể giải thích các thông số kỹ thuật chi tiết được không?
the specs suggest that this device is energy-efficient.
Thông số kỹ thuật cho thấy thiết bị này tiết kiệm năng lượng.
high specs
thông số kỹ thuật cao
minimum specs
thông số kỹ thuật tối thiểu
recommended specs
thông số kỹ thuật được đề xuất
system specs
thông số kỹ thuật hệ thống
device specs
thông số kỹ thuật thiết bị
game specs
thông số kỹ thuật game
hardware specs
thông số kỹ thuật phần cứng
software specs
thông số kỹ thuật phần mềm
tech specs
thông số kỹ thuật công nghệ
phone specs
thông số kỹ thuật điện thoại
can you send me the specs for the new laptop?
Bạn có thể gửi cho tôi thông số kỹ thuật của laptop mới không?
the specs of this smartphone are impressive.
Thông số kỹ thuật của chiếc điện thoại thông minh này rất ấn tượng.
make sure to check the specs before buying.
Hãy chắc chắn kiểm tra thông số kỹ thuật trước khi mua.
the product specs were updated last week.
Thông số kỹ thuật của sản phẩm đã được cập nhật vào tuần trước.
he knows all the specs by heart.
Anh ấy thuộc lòng tất cả các thông số kỹ thuật.
what are the specs for the new software?
Thông số kỹ thuật cho phần mềm mới là gì?
the specs indicate that it can handle high temperatures.
Thông số kỹ thuật cho thấy nó có thể chịu được nhiệt độ cao.
we need to compare the specs of these two models.
Chúng ta cần so sánh thông số kỹ thuật của hai mẫu này.
can you explain the specs in detail?
Bạn có thể giải thích các thông số kỹ thuật chi tiết được không?
the specs suggest that this device is energy-efficient.
Thông số kỹ thuật cho thấy thiết bị này tiết kiệm năng lượng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay