spectroscopy

[Mỹ]/spek'trɒskəpɪ/
[Anh]/spɛk'trɑskəpi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quang phổ, nghiên cứu về quang phổ, việc sử dụng máy quang phổ.

Cụm từ & Cách kết hợp

atomic spectroscopy

phổ kế nguyên tử

molecular spectroscopy

phổ kế phân tử

infrared spectroscopy

phổ hồng ngoại

UV-visible spectroscopy

phổ kế UV-Vis

raman spectroscopy

phổ biến xạ Raman

absorption spectroscopy

quang phổ hấp thụ

photoelectron spectroscopy

phổ quang điện tử

x-ray photoelectron spectroscopy

phổ kế quang electron tia X

electron spectroscopy

phổ kế điện tử

emission spectroscopy

phổ kế phát xạ

mass spectroscopy

phổ kế khối

auger electron spectroscopy

phổ kế Auger điện tử

atomic absorption spectroscopy

phổ kế hấp thụ nguyên tử

correlation spectroscopy

quang phổ tương quan

laser spectroscopy

phổ kế laser

photoacoustic spectroscopy

quang phổ quang âm

infrared absorption spectroscopy

phổ kế hấp thụ hồng ngoại

fourier transform spectroscopy

quang phổ kế biến đổi Fourier

Câu ví dụ

The Cavity ringdown spectroscopy is a new spectroscopic technique.

Phổ kế rung khoang (Cavity ringdown spectroscopy) là một kỹ thuật phân quang mới.

On the basis of theories of plasma physics and optical spectroscopy a new method named Multilineal Spectroscopy Analytic Solution for diagnosing are plasma is proposed.

Dựa trên các lý thuyết về vật lý plasma và quang phổ học, một phương pháp mới có tên là Phương pháp Phân tích Giải pháp Quang phổ Đa tuyến được đề xuất để chẩn đoán plasma.

Hadron (baryons and mesons) spectroscopy opens the gate for the development of the fundamental theory of the strong interaction: quantum chromodynamics (QCD).

Phổ học hadron (bao gồm baryon và meson) mở ra cánh cửa cho sự phát triển của lý thuyết cơ bản về tương tác mạnh: sắc động lực lượng lượng tử (QCD).

Objective To study a noninvasive and nonradioactive method, ~ 15N-urea tracing emission spectroscopy,for detecting theHelicobacter pylori(Hp) infection.

Mục tiêu Nghiên cứu một phương pháp xâm lấn và không dùng chất phóng xạ, phương pháp phân quang phát xạ truy tìm bằng ~ 15N-urea, để phát hiện nhiễm trùngHelicobacter pylori(Hp).

Besides, laser optoacoustic spectroscopy technique and laser mass spectrometry will play more important role in research of internal combustion engine.

Ngoài ra, kỹ thuật quang phổ âm laser và khối phổ laser sẽ đóng vai trò quan trọng hơn trong nghiên cứu động cơ đốt trong.

The obtained self-assembled monolayers were characterized with water contact angle goniometry, auger electron spectroscopy and X-ray photoelectron spectroscopy.

Các lớp tự lắp ráp thu được đã được đặc trưng hóa bằng phép đo góc tiếp xúc của nước, quang phổ điện tử tăng và quang phổ điện tử X.

The controls were homeochronous inpatients with affective disorder and normal individuals.lsoprene breath levels were measured by gas chromatography combined with mass spectroscopy(GC-MS).

Các đối chứng là bệnh nhân đồng thời và những người bình thường bị rối loạn cảm xúc. Mức độ thở isoprene được đo bằng phương pháp sắc ký khí kết hợp với khối phổ (GC-MS).

This paper gives a review on the advancement of this area, including sonoluminescence in cancer detection, as a new atomic emission spectroscopy in elements analysis and environmental monitoring.

Bài báo này đưa ra đánh giá về sự phát triển của lĩnh vực này, bao gồm cả hiện tượng phát sáng âm trong phát hiện ung thư, như một phương pháp phân tích quang phổ phát xạ nguyên tử mới trong phân tích các nguyên tố và giám sát môi trường.

Infrared spectroscopy (IR) indicates that glycorel decreases the in termolecular hydrogen bonding of starch and the size of starch molecules is reduced.

Phổ hồng ngoại (IR) cho thấy glycorel làm giảm liên kết hydro giữa các phân tử của tinh bột và kích thước của các phân tử tinh bột giảm.

The isomers dostribution of ortho-and para-toluenesulfonamide are successfully determined by high performance liquidchromatography (HPLC) . The results are compared with ultraviolet-spectroscopy (UV).

Phân bố các đồng phân của ortho- và para-toluensulfonamide đã được xác định thành công bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC). Kết quả được so sánh với quang phổ tử ngoại (UV).

Ví dụ thực tế

But thanks to spectroscopy, we can do just that.

Nhưng nhờ có quang phổ kế, chúng ta có thể làm được điều đó.

Nguồn: Crash Course Astronomy

With spectroscopy, we can taste them.

Với quang phổ kế, chúng ta có thể nếm thử chúng.

Nguồn: Crash Course Astronomy

This is our F nears machine which is functional near-infrared spectroscopy.

Đây là máy F nears của chúng tôi, một máy quang phổ hồng ngoại gần chức năng.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

New ways of using a mass spectroscopy machine may produce uncompromised evidence.

Những cách sử dụng máy quang phổ khối lượng mới có thể tạo ra bằng chứng không bị ảnh hưởng.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Initial mass spectroscopy suggested proteins were involved, but shed no light on which.

Quang phổ khối lượng ban đầu cho thấy protein có liên quan, nhưng không làm sáng tỏ điều gì.

Nguồn: The Economist - Technology

A near-infrared spectroscopy (NIRS) machine records and displays the patterns of information flow.

Máy quang phổ hồng ngoại gần (NIRS) ghi lại và hiển thị các mẫu luồng thông tin.

Nguồn: VOA Standard July 2015 Collection

It also meant that spectroscopy became a force, say it with me now: for science.

Nó cũng có nghĩa là quang phổ kế đã trở thành một thế lực, hãy nói cùng tôi: vì khoa học.

Nguồn: Crash Course Astronomy

The infrared spectroscopy matched paint fragments in the head wound to the proximal line of pipe wrenches.

Quang phổ hồng ngoại phù hợp với các mảnh sơn trong vết thương đầu với đường gần của cờ lê.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

And they also subjected it to a technique called reflection-mode Fourier-transform infrared spectroscopy.

Và họ cũng đưa nó vào một kỹ thuật gọi là quang phổ hồng ngoại biến đổi Fourier phản xạ.

Nguồn: The Economist Science and Technology

Yes, and this is a good example of how important spectroscopy is in astronomy.

Vâng, đây là một ví dụ tốt về tầm quan trọng của quang phổ kế trong thiên văn học.

Nguồn: New TOEFL TPO Listening

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay