macroanalysis

[Mỹ]/[ˈmækrəʊˌænəlɪsɪs]/
[Anh]/[ˈmækroʊˌænəlɪsɪs]/

Dịch

n. Phân tích các xu hướng và mô hình kinh tế quy mô lớn; Nghiên cứu các yếu tố kinh tế rộng lớn ảnh hưởng đến một doanh nghiệp hoặc ngành công nghiệp.

Cụm từ & Cách kết hợp

macroanalysis report

báo cáo phân tích vĩ mô

doing macroanalysis

thực hiện phân tích vĩ mô

macroanalysis data

dữ liệu phân tích vĩ mô

macroanalysis framework

khung phân tích vĩ mô

perform macroanalysis

thực hiện phân tích vĩ mô

macroanalysis tools

công cụ phân tích vĩ mô

macroanalysis results

kết quả phân tích vĩ mô

macroanalysis study

nghiên cứu phân tích vĩ mô

macroanalysis approach

phương pháp phân tích vĩ mô

detailed macroanalysis

phân tích vĩ mô chi tiết

Câu ví dụ

the firm conducted a thorough macroanalysis of the market trends.

Công ty đã tiến hành một phân tích vĩ mô kỹ lưỡng về xu hướng thị trường.

macroanalysis revealed a significant shift in consumer behavior.

Phân tích vĩ mô cho thấy sự thay đổi đáng kể trong hành vi của người tiêu dùng.

we use macroanalysis to understand the broader economic landscape.

Chúng tôi sử dụng phân tích vĩ mô để hiểu rõ hơn về bức tranh kinh tế tổng thể.

the research team employed macroanalysis to forecast future demand.

Đội ngũ nghiên cứu đã sử dụng phân tích vĩ mô để dự báo nhu cầu trong tương lai.

a detailed macroanalysis is crucial for strategic planning.

Một phân tích vĩ mô chi tiết là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch chiến lược.

our macroanalysis focused on demographic and socioeconomic factors.

Phân tích vĩ mô của chúng tôi tập trung vào các yếu tố nhân khẩu học và kinh tế xã hội.

the investor relied on macroanalysis before making a decision.

Nhà đầu tư đã dựa vào phân tích vĩ mô trước khi đưa ra quyết định.

we performed a comparative macroanalysis of several regions.

Chúng tôi đã thực hiện một phân tích vĩ mô so sánh của một số khu vực.

macroanalysis helped identify potential growth opportunities.

Phân tích vĩ mô đã giúp xác định các cơ hội tăng trưởng tiềm năng.

the presentation included a summary of the macroanalysis findings.

Bài thuyết trình bao gồm bản tóm tắt các kết quả phân tích vĩ mô.

we need to update our macroanalysis with the latest data.

Chúng tôi cần cập nhật phân tích vĩ mô của mình với dữ liệu mới nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay