| số nhiều | speeders |
The speeder was caught by the police for reckless driving.
Người lái xe tốc độ đã bị cảnh sát bắt vì lái xe liều lĩnh.
He was fined for being a speeder on the highway.
Anh ta bị phạt vì là người lái xe tốc độ trên đường cao tốc.
Speeders pose a danger to other drivers on the road.
Người lái xe tốc độ gây nguy hiểm cho những người lái xe khác trên đường.
The speeder was weaving in and out of traffic.
Người lái xe tốc độ đang luồn lách qua lại trên đường.
She was labeled as a habitual speeder by the authorities.
Cô ta bị các cơ quan chức năng gắn mác là người lái xe tốc độ thường xuyên.
The speeder was driving at twice the legal limit.
Người lái xe tốc độ đang lái xe với tốc độ gấp đôi giới hạn hợp pháp.
The speeder narrowly avoided a collision with another car.
Người lái xe tốc độ may mắn tránh được va chạm với một chiếc xe khác.
The speeder was issued a warning for exceeding the speed limit.
Người lái xe tốc độ đã bị cảnh sát đưa ra cảnh báo vì vượt quá giới hạn tốc độ.
Speeders often face increased insurance premiums.
Người lái xe tốc độ thường phải đối mặt với mức phí bảo hiểm tăng cao.
The speeder was driving recklessly in the residential area.
Người lái xe tốc độ đang lái xe liều lĩnh trong khu dân cư.
The speeder was caught by the police for reckless driving.
Người lái xe tốc độ đã bị cảnh sát bắt vì lái xe liều lĩnh.
He was fined for being a speeder on the highway.
Anh ta bị phạt vì là người lái xe tốc độ trên đường cao tốc.
Speeders pose a danger to other drivers on the road.
Người lái xe tốc độ gây nguy hiểm cho những người lái xe khác trên đường.
The speeder was weaving in and out of traffic.
Người lái xe tốc độ đang luồn lách qua lại trên đường.
She was labeled as a habitual speeder by the authorities.
Cô ta bị các cơ quan chức năng gắn mác là người lái xe tốc độ thường xuyên.
The speeder was driving at twice the legal limit.
Người lái xe tốc độ đang lái xe với tốc độ gấp đôi giới hạn hợp pháp.
The speeder narrowly avoided a collision with another car.
Người lái xe tốc độ may mắn tránh được va chạm với một chiếc xe khác.
The speeder was issued a warning for exceeding the speed limit.
Người lái xe tốc độ đã bị cảnh sát đưa ra cảnh báo vì vượt quá giới hạn tốc độ.
Speeders often face increased insurance premiums.
Người lái xe tốc độ thường phải đối mặt với mức phí bảo hiểm tăng cao.
The speeder was driving recklessly in the residential area.
Người lái xe tốc độ đang lái xe liều lĩnh trong khu dân cư.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now