| số nhiều | speirs |
speir the moment
hỏi về khoảnh khắc
speir your dreams
hỏi về những giấc mơ của bạn
speir the truth
hỏi về sự thật
speir the light
hỏi về ánh sáng
speir your fears
hỏi về nỗi sợ của bạn
speir the challenge
hỏi về thử thách
speir the future
hỏi về tương lai
speir the change
hỏi về sự thay đổi
speir your passion
hỏi về đam mê của bạn
speir the journey
hỏi về hành trình
she decided to speir her thoughts on the matter.
Cô ấy quyết định bày tỏ những suy nghĩ của mình về vấn đề đó.
he began to speir his opinions during the meeting.
Anh ấy bắt đầu bày tỏ ý kiến của mình trong cuộc họp.
it's important to speir your feelings honestly.
Điều quan trọng là bày tỏ cảm xúc của bạn một cách trung thực.
they encouraged him to speir his concerns.
Họ khuyến khích anh ấy bày tỏ những lo ngại của mình.
she felt it was time to speir her dreams.
Cô ấy cảm thấy đã đến lúc bày tỏ những giấc mơ của mình.
he wanted to speir his gratitude to his mentor.
Anh ấy muốn bày tỏ lòng biết ơn của mình với người cố vấn của mình.
during the interview, she had to speir her qualifications.
Trong cuộc phỏng vấn, cô ấy phải bày tỏ những bằng cấp của mình.
it's not easy to speir your true feelings.
Không dễ dàng để bày tỏ cảm xúc thật của bạn.
he was hesitant to speir his opinion on the topic.
Anh ấy ngần ngại bày tỏ ý kiến của mình về chủ đề đó.
she often speirs her thoughts in her journal.
Cô ấy thường xuyên bày tỏ những suy nghĩ của mình trong nhật ký.
speir the moment
hỏi về khoảnh khắc
speir your dreams
hỏi về những giấc mơ của bạn
speir the truth
hỏi về sự thật
speir the light
hỏi về ánh sáng
speir your fears
hỏi về nỗi sợ của bạn
speir the challenge
hỏi về thử thách
speir the future
hỏi về tương lai
speir the change
hỏi về sự thay đổi
speir your passion
hỏi về đam mê của bạn
speir the journey
hỏi về hành trình
she decided to speir her thoughts on the matter.
Cô ấy quyết định bày tỏ những suy nghĩ của mình về vấn đề đó.
he began to speir his opinions during the meeting.
Anh ấy bắt đầu bày tỏ ý kiến của mình trong cuộc họp.
it's important to speir your feelings honestly.
Điều quan trọng là bày tỏ cảm xúc của bạn một cách trung thực.
they encouraged him to speir his concerns.
Họ khuyến khích anh ấy bày tỏ những lo ngại của mình.
she felt it was time to speir her dreams.
Cô ấy cảm thấy đã đến lúc bày tỏ những giấc mơ của mình.
he wanted to speir his gratitude to his mentor.
Anh ấy muốn bày tỏ lòng biết ơn của mình với người cố vấn của mình.
during the interview, she had to speir her qualifications.
Trong cuộc phỏng vấn, cô ấy phải bày tỏ những bằng cấp của mình.
it's not easy to speir your true feelings.
Không dễ dàng để bày tỏ cảm xúc thật của bạn.
he was hesitant to speir his opinion on the topic.
Anh ấy ngần ngại bày tỏ ý kiến của mình về chủ đề đó.
she often speirs her thoughts in her journal.
Cô ấy thường xuyên bày tỏ những suy nghĩ của mình trong nhật ký.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay