spendthriftiness is wasteful
sự hoang phí là lãng phí
spendthriftiness is reckless
sự hoang phí là bốc đồng
spendthriftiness breeds poverty
sự hoang phí gây ra nghèo đói
spendthriftiness ruins savings
sự hoang phí phá hủy tiền tiết kiệm
spendthriftiness invites regret
sự hoang phí gây ra sự hối hận
spendthriftiness causes stress
sự hoang phí gây ra căng thẳng
spendthriftiness is unwise
sự hoang phí là không khôn ngoan
spendthriftiness affects relationships
sự hoang phí ảnh hưởng đến các mối quan hệ
his spendthriftiness led to financial troubles.
Tính tiêu xài hoang phí của anh ấy đã dẫn đến những rắc rối về tài chính.
she was criticized for her spendthriftiness during the economic crisis.
Cô ấy bị chỉ trích vì tính tiêu xài hoang phí của mình trong cuộc khủng hoảng kinh tế.
spendthriftiness can ruin even the wealthiest families.
Tính tiêu xài hoang phí có thể phá hủy ngay cả những gia đình giàu có nhất.
his spendthriftiness was evident in his luxurious lifestyle.
Tính tiêu xài hoang phí của anh ấy thể hiện rõ ở lối sống xa hoa của anh ấy.
they regretted their spendthriftiness after their savings dwindled.
Họ hối hận về sự tiêu xài hoang phí của mình sau khi tiền tiết kiệm của họ cạn kiệt.
spendthriftiness often leads to debt accumulation.
Tính tiêu xài hoang phí thường dẫn đến tích lũy nợ.
her spendthriftiness was a topic of conversation among her friends.
Sự tiêu xài hoang phí của cô ấy là chủ đề bàn tán của bạn bè cô ấy.
he learned the hard way about the dangers of spendthriftiness.
Anh ấy đã học được bằng trải nghiệm khó khăn về những nguy hiểm của việc tiêu xài hoang phí.
to avoid spendthriftiness, they created a strict budget.
Để tránh tiêu xài hoang phí, họ đã tạo ra một ngân sách nghiêm ngặt.
her spendthriftiness contrasted sharply with her frugal upbringing.
Sự tiêu xài hoang phí của cô ấy tương phản mạnh mẽ với nền tảng tiết kiệm của cô ấy.
spendthriftiness is wasteful
sự hoang phí là lãng phí
spendthriftiness is reckless
sự hoang phí là bốc đồng
spendthriftiness breeds poverty
sự hoang phí gây ra nghèo đói
spendthriftiness ruins savings
sự hoang phí phá hủy tiền tiết kiệm
spendthriftiness invites regret
sự hoang phí gây ra sự hối hận
spendthriftiness causes stress
sự hoang phí gây ra căng thẳng
spendthriftiness is unwise
sự hoang phí là không khôn ngoan
spendthriftiness affects relationships
sự hoang phí ảnh hưởng đến các mối quan hệ
his spendthriftiness led to financial troubles.
Tính tiêu xài hoang phí của anh ấy đã dẫn đến những rắc rối về tài chính.
she was criticized for her spendthriftiness during the economic crisis.
Cô ấy bị chỉ trích vì tính tiêu xài hoang phí của mình trong cuộc khủng hoảng kinh tế.
spendthriftiness can ruin even the wealthiest families.
Tính tiêu xài hoang phí có thể phá hủy ngay cả những gia đình giàu có nhất.
his spendthriftiness was evident in his luxurious lifestyle.
Tính tiêu xài hoang phí của anh ấy thể hiện rõ ở lối sống xa hoa của anh ấy.
they regretted their spendthriftiness after their savings dwindled.
Họ hối hận về sự tiêu xài hoang phí của mình sau khi tiền tiết kiệm của họ cạn kiệt.
spendthriftiness often leads to debt accumulation.
Tính tiêu xài hoang phí thường dẫn đến tích lũy nợ.
her spendthriftiness was a topic of conversation among her friends.
Sự tiêu xài hoang phí của cô ấy là chủ đề bàn tán của bạn bè cô ấy.
he learned the hard way about the dangers of spendthriftiness.
Anh ấy đã học được bằng trải nghiệm khó khăn về những nguy hiểm của việc tiêu xài hoang phí.
to avoid spendthriftiness, they created a strict budget.
Để tránh tiêu xài hoang phí, họ đã tạo ra một ngân sách nghiêm ngặt.
her spendthriftiness contrasted sharply with her frugal upbringing.
Sự tiêu xài hoang phí của cô ấy tương phản mạnh mẽ với nền tảng tiết kiệm của cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay