sphecoids

[US]//ˈsfiːkɔɪdz//
[UK]//ˈsfiːkɔɪdz//

Translation

adj. Của hoặc liên quan đến những con ong bùi nhao từng được phân loại trong siêu họ Sphecoidea, nay đôi khi được xem là bộ Spheciformes.
n. Dạng số nhiều của sphecoid; những con ong bùi nhao thuộc nhóm Spheciformes.

Phrases & Collocations

sphecoid wasp

onh châu chấu

sphecoid insects

loài onh châu chấu

sphecoid species

loài onh châu chấu

sphecoid family

gia đình onh châu chấu

sphecoid characteristics

đặc điểm onh châu chấu

sphecoid morphology

đặc điểm hình thái onh châu chấu

sphecoid wasps

onh châu chấu

sphecoid-like

giống onh châu chấu

sphecoid genus

thuộc onh châu chấu

sphecoid classification

phân loại onh châu chấu

Example Sentences

the sphecoid wasps built their nests in sandy soil.

Loài ong bắp cày sphecoid xây tổ của chúng trong đất cát.

researchers discovered a new sphecoid species in the tropical forest.

Những nhà nghiên cứu đã phát hiện một loài sphecoid mới trong rừng nhiệt đới.

the sphecoid family includes over 9,000 known species.

Gia đình sphecoid bao gồm hơn 9.000 loài được biết đến.

female sphecoid wasps paralyze caterpillars to feed their larvae.

Loài ong bắp cày sphecoid cái làm tê liệt sâu non để cho con non của chúng ăn.

sphecoid insects are important pollinators in many ecosystems.

Loài côn trùng sphecoid là những thụ phấn quan trọng trong nhiều hệ sinh thái.

the museum's collection contains rare sphecoid specimens.

Bộ sưu tập của bảo tàng chứa các mẫu sphecoid quý hiếm.

scientists study sphecoid behavior to understand their hunting strategies.

Các nhà khoa học nghiên cứu hành vi của sphecoid để hiểu chiến lược săn mồi của chúng.

sphecoid morphology varies significantly across different genera.

Đặc điểm hình thái của sphecoid thay đổi đáng kể giữa các chi khác nhau.

the taxonomy of sphecoid wasps has been revised multiple times.

Hệ thống phân loại của ong bắp cày sphecoid đã được cập nhật nhiều lần.

some sphecoid species exhibit metallic blue coloration.

Một số loài sphecoid thể hiện màu xanh kim loại.

sphecoid nests are often found in abandoned beetle burrows.

Tổ của sphecoid thường được tìm thấy trong hang sâu bị bỏ lại.

climate change may affect sphecoid distribution patterns.

Biến đổi khí hậu có thể ảnh hưởng đến mô hình phân bố của sphecoid.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now