| số nhiều | spicas |
spica cast
băng bột
spica splint
nẹp spica
spica bandage
băng spica
spica dressing
vết băng spica
spica brace
đai spica
spica support
hỗ trợ spica
spica immobilization
cố định spica
spica technique
kỹ thuật spica
spica application
sử dụng spica
spica positioning
vị trí spica
the spica is a key feature in this botanical study.
mấu spica là một đặc điểm quan trọng trong nghiên cứu thực vật học này.
we observed the spica of the plant during our field trip.
chúng tôi đã quan sát mấu spica của cây trong chuyến đi thực địa của chúng tôi.
the spica contains many important nutrients.
mấu spica chứa nhiều chất dinh dưỡng quan trọng.
she illustrated the spica in her presentation.
cô ấy đã minh họa mấu spica trong bài thuyết trình của mình.
identifying the spica can help in plant classification.
việc xác định mấu spica có thể giúp phân loại thực vật.
the spica is often used in traditional medicine.
mấu spica thường được sử dụng trong y học truyền thống.
we need to study the spica for our research project.
chúng tôi cần nghiên cứu mấu spica cho dự án nghiên cứu của chúng tôi.
the spica of this species is particularly unique.
mấu spica của loài này đặc biệt là độc đáo.
he took a close-up photo of the spica.
anh ấy đã chụp một bức ảnh cận cảnh về mấu spica.
the spica plays a crucial role in the plant's reproduction.
mấu spica đóng vai trò quan trọng trong quá trình sinh sản của cây.
spica cast
băng bột
spica splint
nẹp spica
spica bandage
băng spica
spica dressing
vết băng spica
spica brace
đai spica
spica support
hỗ trợ spica
spica immobilization
cố định spica
spica technique
kỹ thuật spica
spica application
sử dụng spica
spica positioning
vị trí spica
the spica is a key feature in this botanical study.
mấu spica là một đặc điểm quan trọng trong nghiên cứu thực vật học này.
we observed the spica of the plant during our field trip.
chúng tôi đã quan sát mấu spica của cây trong chuyến đi thực địa của chúng tôi.
the spica contains many important nutrients.
mấu spica chứa nhiều chất dinh dưỡng quan trọng.
she illustrated the spica in her presentation.
cô ấy đã minh họa mấu spica trong bài thuyết trình của mình.
identifying the spica can help in plant classification.
việc xác định mấu spica có thể giúp phân loại thực vật.
the spica is often used in traditional medicine.
mấu spica thường được sử dụng trong y học truyền thống.
we need to study the spica for our research project.
chúng tôi cần nghiên cứu mấu spica cho dự án nghiên cứu của chúng tôi.
the spica of this species is particularly unique.
mấu spica của loài này đặc biệt là độc đáo.
he took a close-up photo of the spica.
anh ấy đã chụp một bức ảnh cận cảnh về mấu spica.
the spica plays a crucial role in the plant's reproduction.
mấu spica đóng vai trò quan trọng trong quá trình sinh sản của cây.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay