spiceberry

[Mỹ]/ˈspaɪsˌbɛri/
[Anh]/ˈspaɪsˌbɛri/

Dịch

n. một loại cây sản xuất gia vị; một loại cây trồng để lấy gia vị
Word Forms
số nhiềuspiceberries

Cụm từ & Cách kết hợp

spiceberry tea

trà spiceberry

spiceberry jam

mứt spiceberry

spiceberry extract

chiết xuất spiceberry

spiceberry flavor

hương vị spiceberry

spiceberry sauce

sốt spiceberry

spiceberry oil

dầu spiceberry

spiceberry dessert

món tráng miệng spiceberry

spiceberry recipe

công thức spiceberry

spiceberry garden

vườn spiceberry

spiceberry aroma

mùi thơm spiceberry

Câu ví dụ

spiceberry adds a unique flavor to dishes.

quả mọng cay thêm hương vị độc đáo vào các món ăn.

she loves to use spiceberry in her baking.

Cô ấy thích sử dụng quả mọng cay trong việc nướng bánh của mình.

spiceberry is often used in herbal teas.

Quả mọng cay thường được sử dụng trong trà thảo mộc.

he picked some spiceberry from the bush.

Anh ấy hái một ít quả mọng cay từ cây bụi.

cooking with spiceberry can enhance the aroma.

Nấu ăn với quả mọng cay có thể tăng cường hương thơm.

spiceberry is known for its health benefits.

Quả mọng cay nổi tiếng với những lợi ích sức khỏe của nó.

she made a spiceberry jam that was delicious.

Cô ấy làm một loại mứt quả mọng cay rất ngon.

spiceberry can be found in many spice shops.

Quả mọng cay có thể được tìm thấy ở nhiều cửa hàng gia vị.

adding spiceberry to salads can be refreshing.

Thêm quả mọng cay vào salad có thể rất sảng khoái.

she enjoys the taste of spiceberry in her smoothies.

Cô ấy thích hương vị của quả mọng cay trong món sinh tố của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay