spicier

[Mỹ]/ˈspaɪsɪə/
[Anh]/ˈspaɪsiər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nhiều hương vị với gia vị; có hương vị hoặc độ cay mạnh; khiêu khích hoặc kích thích (như trong câu chuyện hoặc tin tức)

Cụm từ & Cách kết hợp

spicier food

thức ăn cay hơn

spicier dish

món ăn cay hơn

spicier sauce

sốt cay hơn

spicier flavor

vị cay hơn

spicier taste

vị ngon cay hơn

spicier meal

bữa ăn cay hơn

spicier recipe

công thức nấu ăn cay hơn

spicier curry

cà ri cay hơn

spicier snack

đồ ăn nhẹ cay hơn

spicier seasoning

gia vị cay hơn

Câu ví dụ

she prefers her food spicier than most people.

Cô ấy thích đồ ăn cay hơn hầu hết mọi người.

this dish is spicier than i expected.

Món ăn này cay hơn tôi mong đợi.

he added more chili to make it spicier.

Anh ấy thêm nhiều ớt hơn để làm cho nó cay hơn.

do you think this curry is too spicier?

Bạn có nghĩ món cà ri này quá cay không?

they always order spicier dishes at the restaurant.

Họ luôn gọi những món ăn cay hơn ở nhà hàng.

my friends enjoy spicier snacks during movie night.

Bạn bè của tôi thích những món ăn nhẹ cay trong đêm xem phim.

she claims that the spicier the food, the better it tastes.

Cô ấy nói rằng càng cay càng ngon.

he is known for his spicier salsa recipes.

Anh ấy nổi tiếng với các công thức sốt salsa cay của mình.

can you handle spicier flavors in your dishes?

Bạn có thể xử lý được những hương vị cay hơn trong món ăn của bạn không?

she wants to try spicier cuisine from different cultures.

Cô ấy muốn thử các món ăn cay hơn từ các nền văn hóa khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay