spited

[Mỹ]/spaɪt/
[Anh]/spaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ác ý; sự oán hận
vt. làm phiền hoặc tức giận; đối xử với sự ác ý

Cụm từ & Cách kết hợp

spiteful

độc ác

to spite someone

để làm phiền ai đó

out of spite

vì ganh tỵ

spiteful remark

lời nhận xét độc địa

spiteful behavior

hành vi độc địa

in spite of

bất chấp

in spite

bất chấp

Câu ví dụ

force a laugh in spite of pain.

cười dù rất đau.

he was suddenly cold in spite of the sun.

Mặc dù trời nắng, anh ấy đột nhiên cảm thấy lạnh.

He did it just to spite her.

Anh ta làm như vậy chỉ để làm nàng tức giận.

They kept going in spite of their fears.

Họ vẫn tiếp tục đi mặc dù sợ hãi.

I went out in spite of the rain.

Tôi đã ra ngoài mặc dù trời mưa.

They went on with their basketball match in spite of the rain.

Họ vẫn tiếp tục trận đấu bóng rổ mặc dù trời mưa.

The boy has a spite against me.

Cậu bé có ác ý với tôi.

We weather along in spite of the storm.

Chúng tôi vẫn vượt qua bão tố.

In spite of the rain he was insistent on going out.

Bất chấp trời mưa, anh ấy vẫn khăng khăng muốn ra ngoài.

in spite of falling natality, the population as a whole went up.

Bất chấp tỷ lệ sinh giảm, dân số nói chung vẫn tăng lên.

By jingo, I'm leaving here in spite of the blizzard.

Thật đấy, tôi sẽ rời khỏi đây bất chấp trận bão tuyết.

it seemed as if the wind had a spite at her.

Có vẻ như gió đang trêu chọc cô ấy.

he put the house up for sale to spite his family.

Anh ta đem nhà ra bán để làm cho gia đình tức giận.

Oliver smiled in spite of himself.

Oliver mỉm cười bất chấp bản thân.

they were firm friends in spite of temperamental differences.

Họ là những người bạn thân thiết bất chấp những khác biệt về tính cách.

I like her in spite of her failings.

Tôi thích cô ấy bất chấp những khuyết điểm của cô ấy.

He would go in spite of our warnings.

Anh ta sẽ đi bất chấp lời cảnh báo của chúng tôi.

We admire him for his continuance of work in spite of illness.

Chúng tôi ngưỡng mộ anh ấy vì sự tiếp tục công việc của anh ấy bất chấp bệnh tật.

In spite of the mist the sailors could trace the outline of an island.

Mặc dù có sương mù, các thủy thủ vẫn có thể nhìn thấy đường nét của một hòn đảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay