splashboard

[Mỹ]/ˈsplæʃbɔːd/
[Anh]/ˈsplæʃbɔrd/

Dịch

n. một tấm chắn bảo vệ chống lại sự bắn nước, thường được tìm thấy trong các phương tiện giao thông
Word Forms
số nhiềusplashboards

Cụm từ & Cách kết hợp

splashboard design

thiết kế bồn rửa

splashboard layout

bố cục bồn rửa

splashboard features

tính năng của bồn rửa

splashboard interface

giao diện bồn rửa

splashboard access

truy cập bồn rửa

splashboard settings

cài đặt bồn rửa

splashboard updates

cập nhật bồn rửa

splashboard analytics

phân tích dữ liệu bồn rửa

splashboard widgets

tiện ích bồn rửa

splashboard overview

Tổng quan về bồn rửa

Câu ví dụ

the splashboard of the car was covered in dust.

Bảng điều khiển của xe bị phủ đầy bụi.

she adjusted the splashboard to get a better view.

Cô ấy điều chỉnh bảng điều khiển để có tầm nhìn tốt hơn.

the splashboard features various controls for the driver.

Bảng điều khiển có nhiều nút điều khiển cho người lái.

he installed a new splashboard in his vintage car.

Anh ấy đã lắp đặt một bảng điều khiển mới trong chiếc xe cổ của mình.

the splashboard lights indicate the car's status.

Đèn báo trên bảng điều khiển cho biết tình trạng của xe.

she cleaned the splashboard to keep it looking new.

Cô ấy đã lau chùi bảng điều khiển để giữ cho nó luôn mới.

the splashboard design was updated for the latest model.

Thiết kế bảng điều khiển đã được cập nhật cho mẫu mới nhất.

he admired the splashboard's sleek design.

Anh ấy ngưỡng mộ thiết kế bảng điều khiển thanh lịch.

the splashboard was equipped with a touchscreen display.

Bảng điều khiển được trang bị màn hình cảm ứng.

she noted a crack in the splashboard during the inspection.

Cô ấy nhận thấy một vết nứt trên bảng điều khiển trong quá trình kiểm tra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay