splendiferous day
một ngày tuyệt vời
splendiferous view
một khung cảnh tuyệt vời
splendiferous moment
một khoảnh khắc tuyệt vời
splendiferous event
một sự kiện tuyệt vời
splendiferous experience
một trải nghiệm tuyệt vời
splendiferous adventure
một cuộc phiêu lưu tuyệt vời
splendiferous occasion
một dịp đặc biệt tuyệt vời
splendiferous feast
một bữa tiệc tuyệt vời
splendiferous performance
một buổi biểu diễn tuyệt vời
splendiferous celebration
một buổi lễ kỷ niệm tuyệt vời
the view from the mountain was absolutely splendiferous.
khung cảnh từ trên núi thực sự tuyệt vời.
her splendiferous dress turned heads at the party.
chiếc váy lộng lẫy của cô ấy khiến mọi người phải ngoái đầu nhìn tại bữa tiệc.
the splendiferous sunset painted the sky in vibrant colors.
bức hoàng hôn lộng lẫy đã nhuộm bầu trời bằng những màu sắc rực rỡ.
we had a splendiferous time at the concert last night.
chúng tôi đã có một thời gian tuyệt vời tại buổi hòa nhạc tối qua.
her splendiferous talent for singing impressed everyone.
tài năng ca hát lộng lẫy của cô ấy khiến mọi người đều ấn tượng.
the garden was splendiferous in full bloom.
khu vườn thực sự tuyệt đẹp khi nở rộ.
they planned a splendiferous vacation to the caribbean.
họ đã lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ lộng lẫy đến vùng Caribbean.
the splendiferous architecture of the palace amazed the visitors.
kiến trúc lộng lẫy của cung điện khiến du khách kinh ngạc.
her splendiferous smile brightened the room.
nụ cười lộng lẫy của cô ấy làm bừng sáng căn phòng.
the splendiferous feast was the highlight of the celebration.
bữa tiệc lộng lẫy là điểm nhấn của buổi lễ kỷ niệm.
splendiferous day
một ngày tuyệt vời
splendiferous view
một khung cảnh tuyệt vời
splendiferous moment
một khoảnh khắc tuyệt vời
splendiferous event
một sự kiện tuyệt vời
splendiferous experience
một trải nghiệm tuyệt vời
splendiferous adventure
một cuộc phiêu lưu tuyệt vời
splendiferous occasion
một dịp đặc biệt tuyệt vời
splendiferous feast
một bữa tiệc tuyệt vời
splendiferous performance
một buổi biểu diễn tuyệt vời
splendiferous celebration
một buổi lễ kỷ niệm tuyệt vời
the view from the mountain was absolutely splendiferous.
khung cảnh từ trên núi thực sự tuyệt vời.
her splendiferous dress turned heads at the party.
chiếc váy lộng lẫy của cô ấy khiến mọi người phải ngoái đầu nhìn tại bữa tiệc.
the splendiferous sunset painted the sky in vibrant colors.
bức hoàng hôn lộng lẫy đã nhuộm bầu trời bằng những màu sắc rực rỡ.
we had a splendiferous time at the concert last night.
chúng tôi đã có một thời gian tuyệt vời tại buổi hòa nhạc tối qua.
her splendiferous talent for singing impressed everyone.
tài năng ca hát lộng lẫy của cô ấy khiến mọi người đều ấn tượng.
the garden was splendiferous in full bloom.
khu vườn thực sự tuyệt đẹp khi nở rộ.
they planned a splendiferous vacation to the caribbean.
họ đã lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ lộng lẫy đến vùng Caribbean.
the splendiferous architecture of the palace amazed the visitors.
kiến trúc lộng lẫy của cung điện khiến du khách kinh ngạc.
her splendiferous smile brightened the room.
nụ cười lộng lẫy của cô ấy làm bừng sáng căn phòng.
the splendiferous feast was the highlight of the celebration.
bữa tiệc lộng lẫy là điểm nhấn của buổi lễ kỷ niệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay