spoked wheel
bánh xe nan hoa
spoked bike
xe đạp nan hoa
spoked design
thiết kế nan hoa
spoked rim
vani nan hoa
spoked hub
trục nan hoa
spoked frame
khung nan hoa
spoked handle
tay cầm nan hoa
spoked structure
cấu trúc nan hoa
spoked pattern
mẫu nan hoa
spoked assembly
cụm nan hoa
he spoked about his recent travels.
anh ấy đã nói về những chuyến đi gần đây của mình.
she spoked highly of her team's performance.
cô ấy đã khen ngợi về màn trình diễn của đội của cô.
the manager spoked to the employees about the new policy.
người quản lý đã nói chuyện với nhân viên về chính sách mới.
during the meeting, he spoked about the project's progress.
trong cuộc họp, anh ấy đã nói về tiến độ của dự án.
they spoked at length about their plans for the future.
họ đã nói rất nhiều về kế hoạch tương lai của họ.
she spoked with enthusiasm about her new job.
cô ấy đã nói với sự nhiệt tình về công việc mới của cô.
he spoked softly, trying not to disturb others.
anh ấy đã nói nhỏ, cố gắng không làm phiền người khác.
the teacher spoked clearly to ensure everyone understood.
giáo viên đã nói rõ ràng để đảm bảo mọi người đều hiểu.
during the interview, she spoked about her qualifications.
trong cuộc phỏng vấn, cô ấy đã nói về trình độ của mình.
he spoked out against the unfair treatment of workers.
anh ấy đã lên tiếng phản đối sự đối xử bất công với người lao động.
spoked wheel
bánh xe nan hoa
spoked bike
xe đạp nan hoa
spoked design
thiết kế nan hoa
spoked rim
vani nan hoa
spoked hub
trục nan hoa
spoked frame
khung nan hoa
spoked handle
tay cầm nan hoa
spoked structure
cấu trúc nan hoa
spoked pattern
mẫu nan hoa
spoked assembly
cụm nan hoa
he spoked about his recent travels.
anh ấy đã nói về những chuyến đi gần đây của mình.
she spoked highly of her team's performance.
cô ấy đã khen ngợi về màn trình diễn của đội của cô.
the manager spoked to the employees about the new policy.
người quản lý đã nói chuyện với nhân viên về chính sách mới.
during the meeting, he spoked about the project's progress.
trong cuộc họp, anh ấy đã nói về tiến độ của dự án.
they spoked at length about their plans for the future.
họ đã nói rất nhiều về kế hoạch tương lai của họ.
she spoked with enthusiasm about her new job.
cô ấy đã nói với sự nhiệt tình về công việc mới của cô.
he spoked softly, trying not to disturb others.
anh ấy đã nói nhỏ, cố gắng không làm phiền người khác.
the teacher spoked clearly to ensure everyone understood.
giáo viên đã nói rõ ràng để đảm bảo mọi người đều hiểu.
during the interview, she spoked about her qualifications.
trong cuộc phỏng vấn, cô ấy đã nói về trình độ của mình.
he spoked out against the unfair treatment of workers.
anh ấy đã lên tiếng phản đối sự đối xử bất công với người lao động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay