spotlessly

Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. hoàn toàn sạch sẽ; không một vết bẩn; tinh khiết.

Cụm từ & Cách kết hợp

spotlessly clean

sạch sẽ

spotlessly white

trắng tinh

Câu ví dụ

The dishes were spotlessly clean after being washed.

Những món ăn đã được rửa sạch và không còn vết bẩn nào.

She kept her house spotlessly tidy.

Cô ấy luôn giữ cho nhà cửa ngăn nắp và sạch sẽ.

The hotel room was spotlessly clean when we arrived.

Phòng khách sạn sạch sẽ tinh tươm khi chúng tôi đến.

His white shirt was spotlessly ironed.

Áo sơ mi trắng của anh ấy được ủi phẳng và không có nếp nhăn.

The car was spotlessly polished and gleaming in the sunlight.

Chiếc xe được đánh bóng và trông rất sáng bóng dưới ánh nắng mặt trời.

She had a spotlessly clean record of attendance at work.

Cô ấy có thành tích đi làm việc tốt và không có bất kỳ vấn đề nào.

The windows were spotlessly clear after being washed.

Cửa sổ sạch sẽ và trong suốt sau khi được rửa.

The floor was spotlessly scrubbed and shining.

Sàn nhà được cọ rửa sạch sẽ và sáng bóng.

The spotlessly white walls made the room look bright and spacious.

Những bức tường màu trắng tinh khiến căn phòng trông sáng và rộng rãi.

She always keeps her jewelry spotlessly clean.

Cô ấy luôn giữ cho đồ trang sức của mình sạch sẽ.

Ví dụ thực tế

It's streets are spotlessly clean, crime is low and the economy is growing.

Những con phố của nó luôn sạch sẽ, tội phạm thấp và nền kinh tế đang phát triển.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

Their tables and china were spotlessly clean.

Những chiếc bàn và đồ sứ của họ luôn sạch sẽ.

Nguồn: Peter Rabbit and His Friends (Part 2)

The place was spotlessly clean and looked to be very competently run.

Nơi đó sạch sẽ và có vẻ được quản lý rất chuyên nghiệp.

Nguồn: The Disappearing Horizon

The kitchen was spotlessly clean, with nothing out of place.

Nhà bếp luôn sạch sẽ, không có gì misplaced.

Nguồn: Langman OCLM-01 words

Your plates are always spotlessly clean.

Những chiếc đĩa của bạn luôn sạch sẽ.

Nguồn: New Oriental "Super Practical 15,000 Words Classified Memorization" (2017 Edition)

Until we get back clean the house and have the laundry washed spotlessly. The powered and dressed up stepmother and stepsisters left for the ball.

Cho đến khi chúng tôi trở lại, hãy dọn dẹp nhà cửa và giặt đồ gấp, sạch sẽ. Mẹ kế và chị kế đã ra đi dự tiệc.

Nguồn: 101 Children's English Stories

It was the law that he must be clean, spotlessly clean, so that when his child looked out upon the world it would have the chance to live its own life clean.

Đó là quy luật rằng anh ta phải sạch sẽ, hoàn toàn sạch sẽ, để khi con cái của anh ta nhìn ra thế giới, nó sẽ có cơ hội sống một cuộc sống sạch sẽ.

Nguồn: Vancouver Legend

He wore a flat black gaucho hat with the woven strap under his thin. He wore a white silk shirt, spotlessly dean, open at the throat, with tight wristlets and loose puffed sleeves above.

Anh ta đội một chiếc mũ gaucho màu đen phẳng với dây đai dệt dưới lớp vải mỏng. Anh ta mặc một chiếc áo sơ mi lụa trắng, hoàn toàn sạch sẽ, mở ở cổ họng, với cổ tay áo bó sát và tay áo phồng lỏng lẻo phía trên.

Nguồn: The Long Farewell (Part 1)

The mirror above the dressing-table reflected the high head-board and fluted pillow-slips of the double bed, and a bedspread so spotlessly white that she had hesitated to lay her hat and jacket on it.

Gương phía trên bàn trang điểm phản chiếu phần đầu giường cao và vỏ chăn ga giường được trang trí trên giường đôi, và một tấm trải giường trắng tinh khiết đến nỗi cô ấy đã do dự khi đặt mũ và áo khoác lên đó.

Nguồn: Summer

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay