sprayings

[Mỹ]/spre/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phun
v. phun

Cụm từ & Cách kết hợp

spraying equipment

thiết bị phun

spraying pesticides

phun thuốc trừ sâu

thermal spraying

phun nhiệt

plasma spraying

phun plasma

electrostatic spraying

phun tĩnh điện

spraying system

hệ thống phun

water spraying

phun nước

powder spraying

phun bột

flame spraying

phun ngọn lửa

paint spraying

Phun sơn

spraying machine

máy phun

airless spraying

phun không khí

spraying device

thiết bị phun

metal spraying

phun kim loại

spraying nozzle

đầu phun

spraying agent

chất phun

air spraying

phun khí

Câu ví dụ

He is spraying insecticide.

Anh ấy đang phun thuốc trừ sâu.

The house is regularly spraying with DDT.

Nhà cửa thường xuyên phun thuốc DDT.

avoid spraying your plants with pesticides.

Tránh xịt thuốc trừ sâu lên cây trồng của bạn.

he began his round by spraying his fairway shots.

anh ấy bắt đầu vòng chơi bằng cách phun các cú đánh trên đường chạy fairway.

Some people exterminate garden insects by spraying poison on the plants.

Một số người tiêu diệt côn trùng trong vườn bằng cách phun thuốc độc lên cây trồng.

They celebrated their win, in time-honoured fashion, by spraying champagne everywhere.

Họ ăn mừng chiến thắng của mình, theo phong cách truyền thống, bằng cách xịt sâm panh khắp nơi.

the truck shuddered to a halt, spraying gravel from under its wheels.

chiếc xe tải rung chuyển và dừng lại, bắn tung tóe sỏi từ dưới bánh xe.

Its dry powder nitron sprying fire systemcarbon dioxide spraying fire system could be used on singelcombinetion.

Hệ thống chữa cháy bằng bột khô nitron của nó và hệ thống chữa cháy bằng carbon dioxide có thể được sử dụng trên sự kết hợp đơn.

It is available for spraying degreasing steel pieces before bonderizing with powerful oil removing capacity.

Nó có thể được sử dụng để phun các chi tiết thép làm sạch dầu mỡ trước khi bonderizing với khả năng loại bỏ dầu mỡ mạnh mẽ.

8、The iron head is made of zinc-alloy, whose surface undergoes particular nickel protoxide spraying to enhance its quality.

8、Đầu irons được làm từ hợp kim kẽm, bề mặt của nó trải qua quá trình phun kẽm oxit niken đặc biệt để tăng cường chất lượng.

Application of polyurethane enamel on farmer trucks with key points in the processes of phosphating, priming, atomic ash puttying and enamel spraying is described.

Mô tả về việc áp dụng men polyurethane lên các xe tải nông dân với các điểm quan trọng trong các quy trình của quá trình phosphat hóa, sơn lót, bít bột tro nguyên tử và phun men.

Bathless people can't smell aromatic by forcedly spraying perfume. Fame and nobility comes from genuine ability and learning. One with good virtue smells sweet naturally.

Những người không tắm không thể ngửi thấy mùi thơm bằng cách xịt nước hoa một cách cưỡng ép. Danh tiếng và quý tộc đến từ khả năng và học tập thực sự. Người có đức hạnh tốt sẽ ngửi thấy mùi thơm tự nhiên.

This articl analyzes the current situation of fermentation tank for citric acid production in China and introduces the successfully developed spraying ring type aerophile fermentation tank.

Bài viết này phân tích tình hình hiện tại của bồn lên men để sản xuất axit citric ở Trung Quốc và giới thiệu bồn lên men khí động loại vòng phun được phát triển thành công.

The irrigation technique is improved based on traditional irrigation technique adopting water-saving technique of trickle irrigator and spraying.

Kỹ thuật tưới tiêu được cải thiện dựa trên kỹ thuật tưới tiêu truyền thống áp dụng kỹ thuật tiết kiệm nước của hệ thống tưới nhỏ giọt và phun.

We also have:toolmaking department ,silk screen,pad printer,automatic spraying producing line and other facilities.

Chúng tôi cũng có: phòng làm dụng cụ, lụa in, máy in pad, dây chuyền sản xuất phun tự động và các cơ sở khác.

We have introduced Japanese Minolta, computerized color spectrometer, coating thickness tester, vancometer, pencil hardometer, water spraying machines and the like professional inspection equipment.

Chúng tôi đã giới thiệu máy phân quang màu máy tính hóa Nhật Bản Minolta, máy đo độ dày lớp phủ, vancometer, thước đo độ cứng bút chì, máy phun nước và các thiết bị kiểm tra chuyên nghiệp khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay