spreadability

[Mỹ]/[ˈspreːdəbɪləti]/
[Anh]/[ˈspreːdəbɪləti]/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái có thể lan truyền hoặc được lan truyền; phạm vi mà một thứ gì đó có thể dễ dàng được phổ biến hoặc chia sẻ; khả năng thông tin hoặc nội dung được người dùng chia sẻ và thích nghi.

Cụm từ & Cách kết hợp

viral spreadability

Tính lan truyền virus

measuring spreadability

Đo lường tính lan truyền

enhanced spreadability

Tăng cường tính lan truyền

high spreadability

Tính lan truyền cao

impact spreadability

Tác động đến tính lan truyền

analyzing spreadability

Phân tích tính lan truyền

improving spreadability

Cải thiện tính lan truyền

content spreadability

Tính lan truyền của nội dung

network spreadability

Tính lan truyền của mạng

assessing spreadability

Đánh giá tính lan truyền

Câu ví dụ

the viral video's spreadability across platforms was remarkable.

Sự lan truyền của video virality qua các nền tảng là đáng kinh ngạc.

understanding content's spreadability is key to successful marketing.

Hiểu được tính lan truyền của nội dung là chìa khóa cho marketing thành công.

social media algorithms significantly impact content's spreadability.

Các thuật toán mạng xã hội ảnh hưởng đáng kể đến tính lan truyền của nội dung.

we analyzed the campaign's spreadability to maximize its reach.

Chúng tôi đã phân tích tính lan truyền của chiến dịch để tối đa hóa phạm vi tiếp cận.

the news story lacked spreadability due to its niche topic.

Câu chuyện tin tức thiếu tính lan truyền do chủ đề hẹp.

increased shareability directly correlates with higher spreadability.

Tăng tính chia sẻ trực tiếp liên quan đến tính lan truyền cao hơn.

user engagement is a strong predictor of content spreadability.

Sự tương tác của người dùng là một dự báo mạnh mẽ về tính lan truyền của nội dung.

the brand focused on creating content with high spreadability potential.

Thương hiệu tập trung vào việc tạo nội dung có tiềm năng lan truyền cao.

measuring spreadability helps optimize content distribution strategies.

Đo lường tính lan truyền giúp tối ưu hóa chiến lược phân phối nội dung.

a meme's spreadability depends on its relatability and humor.

Tính lan truyền của một meme phụ thuộc vào tính gần gũi và hài hước của nó.

the campaign aimed to enhance the content's overall spreadability.

Chiến dịch nhằm tăng cường tính lan truyền tổng thể của nội dung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay