springing

[Mỹ]/sprɪŋ/
[Anh]/ˈsprɪŋɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nảy, nhảy, bật lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

springing up

nảy nở

springing into action

phản ứng nhanh chóng

springing a surprise

bất ngờ xuất hiện

Câu ví dụ

hotels are springing up all along the coast.

Các khách sạn mọc lên dọc theo bờ biển.

New businesses were springing up rapidly.

Các doanh nghiệp mới mọc lên rất nhanh chóng.

new industries springing up.

Các ngành công nghiệp mới đang mọc lên.

What are the chances of these molecules springing spontaneously into existence?

Khả năng các phân tử này tự nhiên xuất hiện là bao nhiêu?

new technologies were springing up on every hand.

Những công nghệ mới đang mọc lên ở khắp mọi nơi.

New towns are springing up to house the increasing population.

Những thị trấn mới mọc lên để chứa đựng dân số ngày càng tăng.

Ví dụ thực tế

Objection, shouted Fach, springing to his feet.

Tôi phản đối, Fach hét lên, bật dậy.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

The early bird rises with the sun, springing out of bed abuzz with energy.

Chim sớm dậy với mặt trời, bật dậy khỏi giường tràn đầy năng lượng.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

There are historic reasons for springing forward.

Có những lý do lịch sử cho việc chuyển giờ về phía trước.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2018 Collection

But for many schools and colleges in America, Spring Break has sprung or is about to be springing.

Nhưng đối với nhiều trường học và cao đẳng ở nước Mỹ, kỳ nghỉ xuân đã đến hoặc sắp đến.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 Collection

" Where have you been? " said Hermione anxiously, springing up.

" Bạn đã ở đâu?" Hermione hỏi lo lắng, bật dậy.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

I'm not springing you from the funny farm.

Tôi không giải cứu bạn khỏi trại điên đâu.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

Obviously, you can't just start springing right off the bat.

Rõ ràng, bạn không thể bắt đầu ngay lập tức.

Nguồn: Science in Life

That is when springing it on someone is a bit more complex.

Đó là khi việc bất ngờ với ai đó trở nên phức tạp hơn một chút.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

So, when you go, you see flowers springing up all around you.

Vì vậy, khi bạn đi, bạn sẽ thấy hoa nở khắp nơi.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

You're not planning on springing any surprises on me, are you?

Bạn không định bất ngờ cho tôi điều gì, đúng không?

Nguồn: The Legend of Merlin

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay