springing up
nảy nở
springing into action
phản ứng nhanh chóng
springing a surprise
bất ngờ xuất hiện
hotels are springing up all along the coast.
Các khách sạn mọc lên dọc theo bờ biển.
New businesses were springing up rapidly.
Các doanh nghiệp mới mọc lên rất nhanh chóng.
new industries springing up.
Các ngành công nghiệp mới đang mọc lên.
What are the chances of these molecules springing spontaneously into existence?
Khả năng các phân tử này tự nhiên xuất hiện là bao nhiêu?
new technologies were springing up on every hand.
Những công nghệ mới đang mọc lên ở khắp mọi nơi.
New towns are springing up to house the increasing population.
Những thị trấn mới mọc lên để chứa đựng dân số ngày càng tăng.
Objection, shouted Fach, springing to his feet.
Tôi phản đối, Fach hét lên, bật dậy.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3The early bird rises with the sun, springing out of bed abuzz with energy.
Chim sớm dậy với mặt trời, bật dậy khỏi giường tràn đầy năng lượng.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesThere are historic reasons for springing forward.
Có những lý do lịch sử cho việc chuyển giờ về phía trước.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2018 CollectionBut for many schools and colleges in America, Spring Break has sprung or is about to be springing.
Nhưng đối với nhiều trường học và cao đẳng ở nước Mỹ, kỳ nghỉ xuân đã đến hoặc sắp đến.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 Collection" Where have you been? " said Hermione anxiously, springing up.
" Bạn đã ở đâu?" Hermione hỏi lo lắng, bật dậy.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixI'm not springing you from the funny farm.
Tôi không giải cứu bạn khỏi trại điên đâu.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 2Obviously, you can't just start springing right off the bat.
Rõ ràng, bạn không thể bắt đầu ngay lập tức.
Nguồn: Science in LifeThat is when springing it on someone is a bit more complex.
Đó là khi việc bất ngờ với ai đó trở nên phức tạp hơn một chút.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesSo, when you go, you see flowers springing up all around you.
Vì vậy, khi bạn đi, bạn sẽ thấy hoa nở khắp nơi.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasYou're not planning on springing any surprises on me, are you?
Bạn không định bất ngờ cho tôi điều gì, đúng không?
Nguồn: The Legend of MerlinKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay