springer spaniel
chó spaniel springer
springer fork
phuộc xe lò xo
Principals of Terrestrial Ecosystem Ecology . 2002. F. Stuart Chapin, Pamela A. Matson, Harold A. Mooney. Springer-Verlag, New York.
Nguyên tắc của Hệ sinh thái Địa lý . 2002. F. Stuart Chapin, Pamela A. Matson, Harold A. Mooney. Springer-Verlag, New York.
to be a springer of surprises
để trở thành người mang đến những bất ngờ
to be a springer of hope
để trở thành người mang đến niềm hy vọng
to be a springer of ideas
để trở thành người mang đến những ý tưởng
to be a springer of joy
để trở thành người mang đến niềm vui
to be a springer of opportunities
để trở thành người mang đến những cơ hội
to be a springer of solutions
để trở thành người mang đến những giải pháp
to be a springer of creativity
để trở thành người mang đến sự sáng tạo
to be a springer of energy
để trở thành người mang đến nguồn năng lượng
to be a springer of enthusiasm
để trở thành người mang đến sự nhiệt tình
Also called a " springer" , these young chickens have very tender meat.
Những gà con này còn được gọi là "springer", có thịt rất mềm.
Nguồn: VOA Special February 2020 Collectionspringer spaniel
chó spaniel springer
springer fork
phuộc xe lò xo
Principals of Terrestrial Ecosystem Ecology . 2002. F. Stuart Chapin, Pamela A. Matson, Harold A. Mooney. Springer-Verlag, New York.
Nguyên tắc của Hệ sinh thái Địa lý . 2002. F. Stuart Chapin, Pamela A. Matson, Harold A. Mooney. Springer-Verlag, New York.
to be a springer of surprises
để trở thành người mang đến những bất ngờ
to be a springer of hope
để trở thành người mang đến niềm hy vọng
to be a springer of ideas
để trở thành người mang đến những ý tưởng
to be a springer of joy
để trở thành người mang đến niềm vui
to be a springer of opportunities
để trở thành người mang đến những cơ hội
to be a springer of solutions
để trở thành người mang đến những giải pháp
to be a springer of creativity
để trở thành người mang đến sự sáng tạo
to be a springer of energy
để trở thành người mang đến nguồn năng lượng
to be a springer of enthusiasm
để trở thành người mang đến sự nhiệt tình
Also called a " springer" , these young chickens have very tender meat.
Những gà con này còn được gọi là "springer", có thịt rất mềm.
Nguồn: VOA Special February 2020 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay