springers

[Mỹ]/'sprɪŋə/
[Anh]/'sprɪŋɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.springer
một cái gì đó bật lại
một người nhảy hoặc bật.

Cụm từ & Cách kết hợp

springer spaniel

chó spaniel springer

springer fork

phuộc xe lò xo

Câu ví dụ

Principals of Terrestrial Ecosystem Ecology . 2002. F. Stuart Chapin, Pamela A. Matson, Harold A. Mooney. Springer-Verlag, New York.

Nguyên tắc của Hệ sinh thái Địa lý . 2002. F. Stuart Chapin, Pamela A. Matson, Harold A. Mooney. Springer-Verlag, New York.

to be a springer of surprises

để trở thành người mang đến những bất ngờ

to be a springer of hope

để trở thành người mang đến niềm hy vọng

to be a springer of ideas

để trở thành người mang đến những ý tưởng

to be a springer of joy

để trở thành người mang đến niềm vui

to be a springer of opportunities

để trở thành người mang đến những cơ hội

to be a springer of solutions

để trở thành người mang đến những giải pháp

to be a springer of creativity

để trở thành người mang đến sự sáng tạo

to be a springer of energy

để trở thành người mang đến nguồn năng lượng

to be a springer of enthusiasm

để trở thành người mang đến sự nhiệt tình

Ví dụ thực tế

Also called a " springer" , these young chickens have very tender meat.

Những gà con này còn được gọi là "springer", có thịt rất mềm.

Nguồn: VOA Special February 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay