sprue

[Mỹ]/spruː/
[Anh]/spru/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một kênh cho kim loại nóng chảy trong quá trình đúc; vật liệu thải trong các quy trình đúc; tiêu chảy viêm miệng (một bệnh nhiệt đới)
Word Forms
số nhiềusprues

Cụm từ & Cách kết hợp

sprue design

thiết kế hệ thống rói

sprue gate

cổng rói

sprue runner

kênh rói

sprue removal

tháo gỡ rói

sprue system

hệ thống rói

sprue bush

bàn chải rói

sprue block

khối rói

sprue length

chiều dài rói

sprue thickness

độ dày rói

sprue filling

lấp đầy rói

Câu ví dụ

the sprue needs to be removed after casting.

mâm ró phải được loại bỏ sau khi đúc.

ensure the sprue is properly aligned before pouring.

đảm bảo mâm ró được căn chỉnh đúng cách trước khi đổ.

we use a sprue to guide the molten metal into the mold.

chúng tôi sử dụng mâm ró để dẫn kim loại nóng chảy vào khuôn.

the sprue system plays a crucial role in the molding process.

hệ thống mâm ró đóng vai trò quan trọng trong quá trình đúc.

after cooling, the sprue can be cut off easily.

sau khi nguội, mâm ró có thể được cắt bỏ dễ dàng.

a well-designed sprue can improve the quality of the final product.

một thiết kế mâm ró tốt có thể cải thiện chất lượng sản phẩm cuối cùng.

inspect the sprue for any defects before use.

kiểm tra mâm ró xem có bất kỳ khuyết điểm nào trước khi sử dụng.

the sprue should be thick enough to handle the flow of metal.

mâm ró phải đủ dày để xử lý dòng chảy của kim loại.

adjusting the sprue length can affect the cooling rate.

điều chỉnh chiều dài mâm ró có thể ảnh hưởng đến tốc độ làm nguội.

we learned about sprue design in our engineering class.

chúng tôi đã học về thiết kế mâm ró trong lớp học kỹ thuật của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay