spumed

[Mỹ]/spjuːmd/
[Anh]/spjuːmd/

Dịch

v. gây ra để hình thành bọt hoặc bọt khí

Cụm từ & Cách kết hợp

spumed water

nước sủi bọt

spumed foam

bọt sủi

spumed milk

sữa sủi bọt

spumed liquid

chất lỏng sủi bọt

spumed cream

kem sủi bọt

spumed beer

bia sủi bọt

spumed drink

đồ uống sủi bọt

spumed sauce

nước sốt sủi bọt

spumed mixture

hỗn hợp sủi bọt

spumed oil

dầu sủi bọt

Câu ví dụ

he spumed the idea of going out tonight.

anh ta khinh thường ý tưởng đi chơi tối nay.

she spumed any suggestions for improvement.

cô ta khinh thường bất kỳ đề xuất cải tiến nào.

the athlete spumed the chance to compete.

vận động viên đã khinh thường cơ hội thi đấu.

they spumed the proposal during the meeting.

họ đã khinh thường đề xuất trong cuộc họp.

he spumed her offer to help.

anh ta khinh thường lời đề nghị giúp đỡ của cô.

she spumed the invitation to the party.

cô ta khinh thường lời mời đến bữa tiệc.

the committee spumed the new policy changes.

ủy ban đã khinh thường những thay đổi chính sách mới.

after much consideration, he spumed the job offer.

sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, anh ta đã khinh thường lời đề nghị công việc.

they spumed the idea of a merger.

họ đã khinh thường ý tưởng sáp nhập.

she spumed the chance to travel abroad.

cô ta khinh thường cơ hội đi nước ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay