squashes bugs
xóa lỗi
squashes competition
xóa bỏ sự cạnh tranh
squashes rumors
xóa bỏ tin đồn
squashes doubts
xóa bỏ sự nghi ngờ
squashes fruit
bóp trái cây
squashes ideas
xóa bỏ ý tưởng
squashes fears
xóa bỏ nỗi sợ
squashes complaints
xóa bỏ những khiếu nại
squashes feelings
xóa bỏ cảm xúc
squashes expectations
xóa bỏ những kỳ vọng
she squashes the bugs in the garden.
Cô ấy nghiền những con côn trùng trong vườn.
he squashes the grapes to make wine.
Anh ấy nghiền nho để làm rượu.
the child squashes the paper into a ball.
Đứa trẻ nghiền giấy thành một quả bóng.
they squashes their fears and took the leap.
Họ nghiền nát nỗi sợ hãi của mình và dám bước ra.
the chef squashes the tomatoes for the sauce.
Thợ đầu bếp nghiền cà chua để làm sốt.
she squashes the competition with her skills.
Cô ấy nghiền nát đối thủ bằng kỹ năng của mình.
he squashes the pillow to make it comfortable.
Anh ấy nghiền chiếc gối để làm cho nó thoải mái.
the team squashes their doubts before the match.
Đội nghiền nát những nghi ngờ của họ trước trận đấu.
she squashes the fruit for a smoothie.
Cô ấy nghiền trái cây để làm sinh tố.
he squashes his anger and remains calm.
Anh ấy nghiền cơn giận của mình và vẫn bình tĩnh.
squashes bugs
xóa lỗi
squashes competition
xóa bỏ sự cạnh tranh
squashes rumors
xóa bỏ tin đồn
squashes doubts
xóa bỏ sự nghi ngờ
squashes fruit
bóp trái cây
squashes ideas
xóa bỏ ý tưởng
squashes fears
xóa bỏ nỗi sợ
squashes complaints
xóa bỏ những khiếu nại
squashes feelings
xóa bỏ cảm xúc
squashes expectations
xóa bỏ những kỳ vọng
she squashes the bugs in the garden.
Cô ấy nghiền những con côn trùng trong vườn.
he squashes the grapes to make wine.
Anh ấy nghiền nho để làm rượu.
the child squashes the paper into a ball.
Đứa trẻ nghiền giấy thành một quả bóng.
they squashes their fears and took the leap.
Họ nghiền nát nỗi sợ hãi của mình và dám bước ra.
the chef squashes the tomatoes for the sauce.
Thợ đầu bếp nghiền cà chua để làm sốt.
she squashes the competition with her skills.
Cô ấy nghiền nát đối thủ bằng kỹ năng của mình.
he squashes the pillow to make it comfortable.
Anh ấy nghiền chiếc gối để làm cho nó thoải mái.
the team squashes their doubts before the match.
Đội nghiền nát những nghi ngờ của họ trước trận đấu.
she squashes the fruit for a smoothie.
Cô ấy nghiền trái cây để làm sinh tố.
he squashes his anger and remains calm.
Anh ấy nghiền cơn giận của mình và vẫn bình tĩnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay