squawks

[Mỹ]/skwɔːks/
[Anh]/skwɑks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.(pl.) tiếng kêu thô bạo, đặc biệt là của chim khi bị giật mình
v.kêu thô bạo, kêu cục tác

Cụm từ & Cách kết hợp

squawks loudly

hét lớn

squawks persistently

hét dai dẳng

squawks angrily

hét giận dữ

squawks incessantly

hét liên tục

squawks excitedly

hét phấn khích

squawks repeatedly

hét lặp đi lặp lại

squawks annoyingly

hét khó chịu

squawks cheerfully

hét vui vẻ

squawks suddenly

hét đột ngột

squawks softly

hét nhẹ nhàng

Câu ví dụ

the parrot squawks loudly in the morning.

Con vẹt kêu lớn vào buổi sáng.

when excited, the bird squawks with joy.

Khi phấn khích, con chim kêu vui sướng.

the children laughed as the duck squawks.

Những đứa trẻ cười khi con vịt kêu.

she squawks like a chicken when she's scared.

Cô ấy kêu như gà khi cô ấy sợ.

he squawks his opinion during the meeting.

Anh ấy đưa ra ý kiến của mình bằng cách kêu trong cuộc họp.

the crow squawks from the top of the tree.

Con quạ kêu từ trên cây.

as the storm approached, the seagull squawks ominously.

Khi cơn bão đến gần, con chim nhại kêu một cách đáng ngại.

the teacher squawks at the noisy students.

Giáo viên la những học sinh ồn ào.

the radio squawks with static during the storm.

Radio kêu rè rè khi có bão.

in the zoo, the macaw squawks to get attention.

Trong sở thú, con vẹt Macaw kêu để thu hút sự chú ý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay