squeezer

[Mỹ]/ˈskwiːzə/
[Anh]/ˈskwiːzɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị để chiết xuất nước trái cây từ trái cây hoặc rau củ; một cái mà vắt hoặc chiết xuất; một thuật ngữ không chính thức cho một người keo kiệt; một máy để ép hoặc vắt

Cụm từ & Cách kết hợp

lemon squeezer

máy vắt chanh

juice squeezer

máy ép nước trái cây

orange squeezer

máy ép cam

manual squeezer

máy ép thủ công

citrus squeezer

máy ép chanh

electric squeezer

máy ép điện

fruit squeezer

máy ép trái cây

hand squeezer

máy ép tay

kitchen squeezer

máy ép dùng trong nhà bếp

easy squeezer

máy ép dễ sử dụng

Câu ví dụ

she used a lemon squeezer to make fresh lemonade.

Cô ấy đã sử dụng một dụng cụ ép chanh để làm nước chanh tươi.

the orange squeezer is perfect for breakfast.

Dụng cụ ép cam là hoàn hảo cho bữa sáng.

he bought a new squeezer for his kitchen.

Anh ấy đã mua một dụng cụ ép mới cho căn bếp của mình.

using a squeezer can save a lot of time when cooking.

Việc sử dụng dụng cụ ép có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian khi nấu ăn.

the manual squeezer is easy to clean.

Dụng cụ ép thủ công rất dễ làm sạch.

she prefers a glass squeezer over plastic ones.

Cô ấy thích dụng cụ ép bằng thủy tinh hơn là bằng nhựa.

the squeezer extracts juice efficiently.

Dụng cụ ép chiết xuất nước trái cây một cách hiệu quả.

he demonstrated how to use the squeezer properly.

Anh ấy đã trình bày cách sử dụng dụng cụ ép đúng cách.

after using the squeezer, she rinsed it under water.

Sau khi sử dụng dụng cụ ép, cô ấy rửa nó dưới nước.

the electric squeezer makes juicing a breeze.

Dụng cụ ép điện giúp việc ép nước trái cây trở nên dễ dàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay