squeezing

Tần suất: Rất cao

Dịch

v. chiết xuất hoặc ép một cái gì đó bằng cách áp dụng áp lực

Cụm từ & Cách kết hợp

squeezing out

vắt ra

squeezing tightly

vắt chặt

squeezing the tube

vắt ống

squeezing a lemon

vắt chanh

Câu ví dụ

The apple wine is a ratafee which takes apple as main raw material through falling in pieces, squeezing, the low temperature fermenting, and berwaging of aged wine.

Rượu táo là một loại ratafee, sử dụng táo làm nguyên liệu chính thông qua quá trình làm nhỏ miếng, ép, lên men ở nhiệt độ thấp và ủ rượu.

Here PMN's that are marginated along the venule wall (arrow) are squeezing through the basement membrane (the process of diapedesis) and spilling out into extravascular space.

Ở đây, các PMN nằm dọc theo thành tĩnh mạch (mũi tên) đang ép qua màng đáy (quá trình diapedesis) và tràn ra ngoài không gian ngoại mạch.

squeezing through the crowd

ép qua đám đông

squeezing into a tight space

ép vào một không gian chật chội

squeezing a stress ball

vắt một quả bóng giảm căng thẳng

squeezing out the last drop

vắt hết giọt cuối cùng

squeezing a lemon for juice

vắt chanh để lấy nước

squeezing someone's hand in comfort

vắt tay ai đó để an ủi

squeezing money out of a budget

vắt tiền ra khỏi ngân sách

squeezing into a packed elevator

ép vào thang máy chật cứng

squeezing past a narrow alley

ép qua một con hẻm hẹp

Ví dụ thực tế

" Extraordinary! " he muttered, squeezing Harry's arm.

"Tuyệt vời!" anh lẩm bẩm, siết chặt cánh tay của Harry.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Instead, the Hat contracted, as though an invisible hand was squeezing it very tightly.

Thay vào đó, chiếc mũ co lại, như thể có một bàn tay vô hình đang siết chặt nó.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

He picks the insect up in his hand, squeezing his hard thorax.

Anh nhặt con côn trùng lên trong tay, siết chặt ngực cứng của nó.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

" Fine, " said Harry, squeezing into the cubicle.

" Được rồi," Harry nói, cố gắng chui vào buồng.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

It is kind of a squeezing pain.

Nó có vẻ như là một cơn đau nhức.

Nguồn: American Family Universal Parent-Child English

So if you're squeezing it, stop it.

Vậy nên nếu bạn đang siết nó, thì dừng lại.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

“He's Dumbledore's, ” said Harry, squeezing through himself.

“Anh ấy là của Dumbledore,” Harry nói, cố gắng chui qua.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

Or squeezing in some time to journal after your workout.

Hoặc tranh thủ một chút thời gian để viết nhật ký sau khi tập luyện.

Nguồn: Science in Life

The government is trying to contain inflation by squeezing credit.

Chính phủ đang cố gắng kiểm soát lạm phát bằng cách thắt chặt tín dụng.

Nguồn: The Economist - International

He demonstrated, squeezing Mike's finger till the blood flowed.

Anh ta minh họa, siết chặt ngón tay của Mike cho đến khi máu chảy.

Nguồn: Twilight: Eclipse

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay