stacker

[Mỹ]/ˈstækə/
[Anh]/ˈstækər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người xếp hoặc sắp xếp các mục thành chồng; thiết bị để xếp các mục; bộ nhớ lưu trữ dựa trên chồng

Cụm từ & Cách kết hợp

pallet stacker

xe cẩu pallet

stacker crane

xe nâng gắp

stacker truck

xe tải xếp chồng

manual stacker

xe xếp chồng thủ công

electric stacker

xe xếp chồng điện

stacker loader

thiết bị xếp chồng

stacker system

hệ thống xếp chồng

stacker operator

người vận hành xe xếp chồng

stacker shelf

kệ xếp chồng

stacker assembly

cụm lắp ráp xe xếp chồng

Câu ví dụ

the stacker is used to lift heavy pallets.

máy xếp là công cụ được sử dụng để nâng các pallet nặng.

we need a stacker to organize the warehouse.

chúng tôi cần một máy xếp để sắp xếp kho hàng.

the stacker operates efficiently in tight spaces.

máy xếp hoạt động hiệu quả trong không gian chật hẹp.

he is training to become a certified stacker operator.

anh ấy đang được đào tạo để trở thành người vận hành máy xếp được chứng nhận.

the stacker can move multiple boxes at once.

máy xếp có thể di chuyển nhiều hộp cùng một lúc.

using a stacker reduces the risk of injury.

việc sử dụng máy xếp làm giảm nguy cơ bị thương.

the stacker needs regular maintenance to function properly.

máy xếp cần được bảo trì thường xuyên để hoạt động bình thường.

they invested in a new stacker to improve efficiency.

họ đã đầu tư vào một máy xếp mới để cải thiện hiệu quả.

the stacker is essential for our logistics operations.

máy xếp là điều cần thiết cho hoạt động logistics của chúng tôi.

he demonstrated how to operate the stacker safely.

anh ấy đã trình bày cách vận hành máy xếp một cách an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay