| số nhiều | staffrooms |
teachers gathered in the staffroom to discuss the new curriculum.
Giáo viên tụ tập trong phòng giáo viên để thảo luận chương trình học mới.
she met her colleague in the staffroom for a quick chat.
Cô ấy gặp đồng nghiệp của mình trong phòng giáo viên để trò chuyện nhanh.
the staffroom is located on the second floor of the school.
Phòng giáo viên nằm ở tầng hai của trường.
there's a coffee machine in the staffroom for teachers.
Có một máy pha cà phê trong phòng giáo viên dành cho giáo viên.
the staffroom was quiet during the lunch break.
Phòng giáo viên rất yên tĩnh trong giờ nghỉ trưa.
he left his grading in the staffroom overnight.
Anh ấy để bài chấm của mình trong phòng giáo viên qua đêm.
the staffroom has a comfortable sofa for relaxation.
Phòng giáo viên có một chiếc sofa thoải mái để thư giãn.
teachers often share resources in the staffroom.
Giáo viên thường chia sẻ tài nguyên trong phòng giáo viên.
the staffroom door was locked after school hours.
Cánh cửa phòng giáo viên đã được khóa sau giờ học.
she decorated the staffroom with plants.
Cô ấy trang trí phòng giáo viên bằng cây xanh.
the staffroom meeting started at 3 pm.
Họp phòng giáo viên bắt đầu lúc 3 giờ chiều.
new teachers were welcomed in the staffroom.
Các giáo viên mới được chào đón trong phòng giáo viên.
teachers gathered in the staffroom to discuss the new curriculum.
Giáo viên tụ tập trong phòng giáo viên để thảo luận chương trình học mới.
she met her colleague in the staffroom for a quick chat.
Cô ấy gặp đồng nghiệp của mình trong phòng giáo viên để trò chuyện nhanh.
the staffroom is located on the second floor of the school.
Phòng giáo viên nằm ở tầng hai của trường.
there's a coffee machine in the staffroom for teachers.
Có một máy pha cà phê trong phòng giáo viên dành cho giáo viên.
the staffroom was quiet during the lunch break.
Phòng giáo viên rất yên tĩnh trong giờ nghỉ trưa.
he left his grading in the staffroom overnight.
Anh ấy để bài chấm của mình trong phòng giáo viên qua đêm.
the staffroom has a comfortable sofa for relaxation.
Phòng giáo viên có một chiếc sofa thoải mái để thư giãn.
teachers often share resources in the staffroom.
Giáo viên thường chia sẻ tài nguyên trong phòng giáo viên.
the staffroom door was locked after school hours.
Cánh cửa phòng giáo viên đã được khóa sau giờ học.
she decorated the staffroom with plants.
Cô ấy trang trí phòng giáo viên bằng cây xanh.
the staffroom meeting started at 3 pm.
Họp phòng giáo viên bắt đầu lúc 3 giờ chiều.
new teachers were welcomed in the staffroom.
Các giáo viên mới được chào đón trong phòng giáo viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay